Root Zone và mã TLD quốc tế
Cơ sở dữ liệu vùng gốc DNS toàn cầu (DNS Root Zone) và danh mục các mã tên miền cấp cao nhất (gTLD, ccTLD, IDN) do Tổ chức cấp phát số hiệu Internet (IANA) và ICANN quản lý vận hành.
Quy mô không gian TLD
> 1.500 đuôi tên miền TLDgồm generic, ccTLD và new gTLD
Máy chủ gốc Root Server
13 cụm máy chủ RootA đến M phân bố hàng nghìn điểm
Bảo mật hệ thống gốc
DNSSEC toàn diệnchữ ký số xác thực nguồn gốc DNS
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Internet Corporation for Assigned Names and Numbers (ICANN)(Số: IANA Root Zone Database)
| Phân loại mã tên miền cấp cao nhất (TLD) | Ví dụ mã TLD tiêu biểu | Tổ chức quản lý vận hành | Hỗ trợ ký số an toàn DNSSEC | Ý nghĩa quản trị Internet toàn cầu |
|---|---|---|---|---|
| Mã quốc gia ccTLD (Country Code TLD) | .vn, .jp, .sg, .us, .uk, .de, .cn | VNNIC (.vn), JPRS (.jp), SGNIC (.sg)... | Có ký số DNSSEC | Đại diện chủ quyền số quốc gia trên không gian mạng theo tiêu chuẩn mã nước ISO 3166-1 alpha-2 |
| Tên miền chung truyền thống (Legacy gTLD) | .com, .net, .org, .edu, .gov, .int | Verisign (.com, .net), PIR (.org)... | Có ký số DNSSEC | Không gian tên miền thương mại và phi lợi nhuận khởi thủy của mạng Internet toàn cầu |
| Tên miền dùng chung mới (New gTLD) | .tech, .online, .app, .ai, .cloud, .shop | Radix, Google Registry, Identity Digital... | Có ký số DNSSEC | Chương trình mở rộng không gian tên miền của ICANN đáp ứng nhu cầu công nghệ và thương hiệu hiện đại |
| Tên miền quốc tế hóa ccTLD (IDN ccTLD) | .vn (tiếng Việt), .рф (Nga), .中国 (Trung Quốc) | Các cơ quan quản trị tên miền quốc gia | Có ký số DNSSEC | Hỗ trợ bản ngữ phi La-tinh giúp người dân bản địa tiếp cận Internet bằng ngôn ngữ mẹ đẻ |