BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI

GDP & tài khoản quốc gia

Danh mục chuẩn hóa cho gdp & tài khoản quốc gia

Trang dữ liệu

Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/GDP & tài khoản quốc gia

GDP theo khu vực kinh tế

Cơ cấu đóng góp của 3 khu vực kinh tế lớn (Nông, lâm nghiệp và thủy sản; Công nghiệp và xây dựng; Dịch vụ) và thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm trong Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/GDP & tài khoản quốc gia

GDP Việt Nam theo quý

Tốc độ tăng trưởng Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo từng quý so với cùng kỳ năm trước (YoY), phân tích động lực phục hồi và tăng trưởng của ba khu vực kinh tế (Nông lâm thủy sản, Công nghiệp - Xây dựng, Dịch vụ) do Tổng cục Thống kê công bố.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/GDP & tài khoản quốc gia

GDP Việt Nam theo năm

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá hiện hành (VNĐ và quy đổi USD), GDP bình quân đầu người và quy mô nền kinh tế Việt Nam qua các năm theo chuẩn Hệ thống Tài khoản Quốc gia Liên Hợp Quốc (SNA 2008).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/GDP & tài khoản quốc gia

GRDP theo tỉnh thành

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành và tốc độ tăng GRDP của 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Tổng cục Thống kê trực tiếp biên soạn và công bố thống nhất trên phạm vi toàn quốc.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/GDP & tài khoản quốc gia

Cơ cấu GDP theo ngành

Cơ cấu giá trị tăng thêm trong GDP theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) cấp 1 gồm 21 ngành kinh tế, làm rõ tỷ trọng đóng góp của công nghiệp chế biến chế tạo, bán buôn bán lẻ, bất động sản, logistics và tài chính ngân hàng.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực