Giá ca máy và thiết bị thi công
Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng quy định chi phí khấu hao, sửa chữa, nhiên liệu năng lượng và tiền lương thợ điều khiển máy theo Thông tư 13/2021/TT-BXD.
Định lượng ca làm việc
Ca máy 8 giờtiêu chuẩn làm việc
Cơ cấu giá ca máy
04 thành phần chi phíKhấu hao-Sửa chữa-Nhiên liệu-Lương
Nguyên tắc cập nhật
Điều chỉnh nhiên liệutheo giá thị trường
Áp dụng từ: 2021-10-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính(Số: Thông tư số 02/2023/TT-BXD)
| Chủng loại máy & Công suất | Định mức nhiên liệu / Ca | Cấp bậc thợ lái máy | Giá ca máy tham chiếu (VNĐ/ca) |
|---|---|---|---|
| Máy đào một gầu bánh xích dung tích 0,8 m3 | Diesel: 58 lít | Thợ bậc 4/7 | 2.850.000 |
| Máy đào một gầu bánh xích dung tích 1,25 m3 | Diesel: 82 lít | Thợ bậc 4.5/7 | 3.950.000 |
| Máy ủi công suất 110 CV | Diesel: 52 lít | Thợ bậc 4/7 | 2.450.000 |
| Máy lu rung tự hành 14 tấn | Diesel: 45 lít | Thợ bậc 4/7 | 2.250.000 |
| Cần trục tháp sức nâng 10 tấn, bán kính 50m | Điện: 160 kWh | Thợ bậc 4.5/7 | 3.150.000 |
| Máy trộn bê tông dung tích 500 lít | Điện: 28 kWh | Thợ bậc 3/7 | 580.000 |