BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2021-03-03)

Hồ sơ xin giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ

Thành phần hồ sơ, giấy tờ pháp lý và bản vẽ kỹ thuật cần thiết để xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị và nông thôn theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP.

Số lượng hồ sơ nộp
02 bộ hồ sơbản chính hoặc điện tử
Thời hạn cấp phép
15 ngàykể từ ngày nhận đủ hồ sơ
Cơ quan thụ lý
UBND cấp huyệnthẩm quyền giải quyết
Áp dụng từ: 2021-03-03•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT(Số: Luật Trồng trọt 2018 & Nghị định 84/2019/NĐ-CP)
Thành phần hồ sơYêu cầu quy cách / Thể thứcNội dung thể hiện
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựngTheo Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định 15/2021/NĐ-CPThông tin chủ hộ, địa điểm xây dựng, quy mô công trình (diện tích sàn, số tầng, chiều cao)
Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đấtBản sao có công chứng hoặc bản chụp kèm bản chính đối chiếuGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở (Sổ đỏ/Sổ hồng) theo quy định đất đai
Bản vẽ mặt bằng vị trí công trìnhTỷ lệ 1/100 - 1/500 (02 bộ)Sơ đồ vị trí ranh giới khu đất, khoảng lùi xây dựng so với chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng
Bản vẽ các mặt bằng, mặt cắt, mặt đứngTỷ lệ 1/100 - 1/200 (02 bộ)Kích thước các tầng, chiều cao công trình, cốt cao độ mặt đất tự nhiên và cốt nền tầng 1
Bản vẽ mặt bằng móng & kết cấu móngTỷ lệ 1/100 - 1/200 kèm sơ đồ cấp thoát nướcGiải pháp móng, đấu nối hệ thống thoát nước mưa, nước thải, cấp điện, viễn thông
Bản cam kết an toàn công trình liền kềVăn bản cam kết tự chịu trách nhiệmÁp dụng đối với công trình xây dựng có tầng hầm hoặc công trình liền kề sát ranh giới đất