Quy chuẩn cấp nước đô thị
Tiêu chuẩn và chỉ tiêu kỹ thuật cấp nước sinh hoạt đô thị theo QCVN 07-1:2016/BXD: định mức tiêu thụ nước đầu người, áp lực tự do điểm lấy nước và trữ lượng chữa cháy.
Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt
120 - 150 lít/ người / ngày đêm
Áp lực tự do tối thiểu
>= 10 mét cột nướctại điểm đấu nối
Mạng lưới họng cứu hỏa
Trụ chữa cháy <= 150mkhoảng cách tối đa
Áp dụng từ: 2016-05-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính(Số: Thông tư số 02/2023/TT-BXD)
| Loại đô thị | Tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt | Tỷ lệ dân số cấp nước (%) | Áp lực tự do tối thiểu mạng lưới |
|---|---|---|---|
| Đô thị loại đặc biệt, loại I | 150 - 180 lít / người / ngày đêm | 100% | >= 10 m cột nước (tương đương cấp tới tầng 2 - 3) |
| Đô thị loại II | 120 - 150 lít / người / ngày đêm | >= 95% | >= 10 m cột nước |
| Đô thị loại III, IV | 100 - 120 lít / người / ngày đêm | >= 90% | >= 10 m cột nước |
| Đô thị loại V | 80 - 100 lít / người / ngày đêm | >= 80% | >= 8 m cột nước |