Chiếu sáng công cộng toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về chiếu sáng công cộng theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
world-smart-individually-controlled-2024 — Công suất
32900000đèn
europe-smart-lighting-share-2024 — Công suất
35% số đèn thông minh có điều khiển riêng lẻ toàn cầu
india-slnp-led-installed-2025-01 — Công suất
13400000đèn LED (ngưỡng tối thiểu được công bố)
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.infrastructure-registry
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Loại hạ tầng | Địa bàn | Công suất | Đơn vị | Trạng thái | Đơn vị vận hành | Ngày vận hành | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| world-smart-individually-controlled-2024 | Đèn đường thông minh có điều khiển riêng lẻ đã lắp đặt trên toàn cầu | Toàn cầu | Chiếu sáng đường phố công cộng thông minh | 32.900.000 | đèn | Đã lắp đặt, cuối năm 2024 | Nhiều đơn vị vận hành | — | Ước tính của Berg Insight về số đèn đường thông minh có điều khiển riêng lẻ đang được lắp đặt; không phải tổng số mọi loại đèn đường. | https://media.berginsight.com/2025/08/21130547/bi-streetlighting3-ps.pdf |
| europe-smart-lighting-share-2024 | Tỷ trọng châu Âu trong số đèn đường thông minh có điều khiển riêng lẻ toàn cầu | Châu Âu | Chiếu sáng đường phố công cộng thông minh | 35 | % số đèn thông minh có điều khiển riêng lẻ toàn cầu | Tỷ trọng ước tính, cuối năm 2024 | Nhiều đơn vị vận hành | — | Berg Insight ước tính châu Âu chiếm khoảng 35% tổng số đèn thông minh có điều khiển riêng lẻ được lắp đặt trên toàn cầu. | https://media.berginsight.com/2025/08/21130547/bi-streetlighting3-ps.pdf |
| india-slnp-led-installed-2025-01 | Đèn đường LED thuộc Chương trình Chiếu sáng Đường phố Quốc gia SLNP | Ấn Độ | Chiếu sáng đường phố công cộng LED | 13.400.000 | đèn LED (ngưỡng tối thiểu được công bố) | Đã lắp đặt hơn 13,4 triệu đèn tính đến 2025-01-06 | Energy Efficiency Services Limited (EESL) | — | Chính phủ Ấn Độ công bố EESL đã lắp đặt hơn 1,34 crore đèn LED qua SLNP tại các đô thị và Gram Panchayat. Giá trị capacity thể hiện ngưỡng 13,4 triệu; nguồn nói số thực tế cao hơn. | https://www.pib.gov.in/Pressreleaseshare.aspx?PRID=2089243&lang=2®=48 |