Cây xanh đường phố và tán cây đô thị Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về cây xanh đường phố và tán cây đô thị tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi37 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Địa bàn | Phân loại | Trạng thái | Ngày hiệu lực | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ha-noi.ban-trang | Ban trắng | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Bauhinia variegata. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.bang-la-nho | Bàng lá nhỏ (Bàng Đài Loan) | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Terminalia mantaly. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.bang-lang | Bằng lăng | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Lagerstroemia speciosa. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.banh-dau | Bánh đậu (Đậu dầu) | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Pongamia pinnata. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.cha-la | Chà là | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Phoenix dactylifera. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.chieu-lieu | Chiêu liêu | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Terminalia chebula. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.cheo | Chẹo (Dái ngựa) | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Swietenia mahagoni. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.co-dau | Cọ dầu | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Elaeis guineensis. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.dau-rai | Dầu rái | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Dipterocarpus alatus. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.giang-huong-cau-gai | Giáng hương cầu gai (Hương vườn) | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Pterocarpus echinatus. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.giang-huong-qua-to | Giáng hương quả to | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Pterocarpus macrocarpus. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.hoang-lan | Hoàng lan | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Magnolia champaca. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.lan-tua | Lan tua (Lan tây) | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Cananga odorata. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.lat-hoa | Lát hoa | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Chukrasia tabularis. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.lim-xet | Lim xẹt (Lim vàng, Muồng kim phượng) | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Peltophorum pterocarpum. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.loc-vung | Lộc vừng | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Barringtonia acutangula. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.long-nao | Long não | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Cinnamomum camphora. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.mong-bo | Móng bò (Ban tím, Ban hoàng hậu) | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Bauhinia purpurea. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.muong-den | Muồng đen | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Cassia siamea. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.muong-hoang-yen | Muồng hoàng yến | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Cassia fistula. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.muong-hoa-dao | Muồng hoa đào | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Cassia javanica. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.muong-ngu | Muồng ngủ | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Samanea saman. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.my | Mỹ | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Lysidice rhodostegia. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.ngoc-lan | Ngọc lan | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Magnolia × alba. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.nhoi | Nhội | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Bischofia javanica. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.osaka-hoa-do | Osaka hoa đỏ (Đậu san hô đỏ) | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Erythrina fusca. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.phuong-vi | Phượng vĩ | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Delonix regia. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.quech | Quếch | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Aphanamixis grandifolia. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.sang | Sang | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Sterculia lanceolata. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.sao-den | Sao đen | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Hopea odorata. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.sau | Sấu | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Dracontomelon duperreanum. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.sau-sau | Sau sau | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Liquidambar formosana. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.seu | Sếu (Cườm nguội) | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Celtis sinensis. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.sua-do | Sưa đỏ | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Dalbergia tonkinensis. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.than-mat | Thàn mát | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Millettia ichthyochtona. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.vang-anh | Vàng anh | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Saraca dives. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |
| ha-noi.xoai | Xoài | Hà Nội | 2024-11-23 | Loài cây trồng thông thường | Được liệt kê trong phụ lục kế hoạch trồng cây năm 2026 | Tên khoa học: Mangifera indica. | https://datafiles.hanoi.gov.vn/gov-hni/6249/VanBan/2026/2/23/KH-66-2026-PL2.pdf |