BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI

Dịch vụ y tế, viện phí & BHYT

Danh mục chuẩn hóa cho dịch vụ y tế, viện phí & bhyt

Trang dữ liệu

Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Dịch vụ y tế, viện phí & BHYT

Giá dịch vụ khám bệnh BHYT

Biểu giá dịch vụ khám bệnh bảo hiểm y tế theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT và Thông tư 21/2024/TT-BYT phân theo hạng bệnh viện (Hạng đặc biệt/I, Hạng II, Hạng III, Hạng IV và Trạm y tế).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Dịch vụ y tế, viện phí & BHYT

Giá ngày giường điều trị BHYT

Biểu giá ngày giường bệnh điều trị nội trú thanh toán bảo hiểm y tế theo khoa chuyên môn (Hồi sức tích cực ICU, Cấp cứu, Ngoại khoa, Nội khoa, Bỏng) theo Thông tư 22/2023/TT-BYT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Dịch vụ y tế, viện phí & BHYT

Danh mục kỹ thuật và giá dịch vụ y tế

Danh mục kỹ thuật y tế (chụp CT Scanner, cộng hưởng từ MRI, siêu âm, nội soi, xét nghiệm huyết học, phẫu thuật nội soi) và mức giá thanh toán bảo hiểm y tế theo Thông tư 22/2023/TT-BYT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Dịch vụ y tế, viện phí & BHYT

Tỷ lệ hưởng BHYT theo nhóm đối tượng

Mức chi trả bảo hiểm y tế (100%, 95%, 80% chi phí khám chữa bệnh) theo nhóm đối tượng tham gia, quyền lợi chuyển tuyến và chính sách miễn cùng chi trả khi đóng BHYT 5 năm liên tục theo Luật BHYT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực