Bệnh hiếm và thuốc mồ côi toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về bệnh hiếm và thuốc mồ côi theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi7 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Địa bàn | Phân loại | Trạng thái | Ngày hiệu lực | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| global.orphanet.disease_count | Số bệnh hiếm trong cơ sở dữ liệu Orphanet | Toàn cầu | — | Bệnh hiếm | Được Orphanet báo cáo | Orphanet báo cáo có 6.528 bệnh hiếm riêng biệt; factsheet tháng 2/2026 ghi nguồn số lượng là gói danh pháp tháng 7/2025. | https://www.orpha.net/pdfs/orphacom/cahiers/docs/EN/OrphanetRDFactsheet.pdf |
| global.orphanet.prevalence_estimate | Ước tính tỷ lệ và số người sống với bệnh hiếm | Toàn cầu | — | Dịch tễ học | Ước tính Orphanet | Orphanet ước tính bệnh hiếm ảnh hưởng 4–7,6% dân số thế giới, tương đương khoảng 329–624 triệu người. Factsheet tháng 2/2026 dẫn phương pháp tính từ nghiên cứu phân tích dữ liệu Orphanet năm 2019. | https://www.orpha.net/pdfs/orphacom/cahiers/docs/EN/OrphanetRDFactsheet.pdf |
| global.who.disease_burden | Số bệnh hiếm và số người bị ảnh hưởng theo WHO | Toàn cầu | — | Gánh nặng bệnh tật | Nêu trong nghị quyết WHO | WHO ghi nhận có hơn 7.000 bệnh hiếm đã biết, ảnh hưởng hơn 300 triệu người toàn cầu; khoảng 70% bệnh khởi phát từ thời thơ ấu. Đây là ước tính WHO trong nghị quyết năm 2025, khác phạm vi và cách tổng hợp với số liệu Orphanet. | https://www.who.int/news/item/24-05-2025-seventy-eighth-world-health-assembly---daily-update--24-may-2025/ |
| global.who.treatment_gap | Khoảng trống điều trị bệnh hiếm | Toàn cầu | — | Tiếp cận điều trị | Nêu trong nghị quyết WHO | Nghị quyết WHO năm 2025 nêu rằng hơn 95% bệnh hiếm vẫn chưa có phương pháp điều trị hiệu quả. | https://apps.who.int/gb/ebwha/pdf_files/EB156/B156_CONF2-en.pdf |
| eu.ema.orphan_designations_cumulative_2025 | Số chỉ định thuốc mồ côi tích lũy tại EU | Liên minh châu Âu | — | Chỉ định thuốc mồ côi | Báo cáo tích lũy từ năm 2000 | Báo cáo EMA cho biết từ năm 2000 Ủy ban châu Âu đã cấp hơn 3.170 chỉ định thuốc mồ côi; số liệu được nêu trong báo cáo năm 2025 công bố tháng 1/2026. | https://www.ema.europa.eu/en/documents/report/annual-report-use-special-contribution-orphan-medicinal-products-2025_en.pdf |
| eu.ema.authorised_orphan_medicines_cumulative_2025 | Số thuốc mồ côi được cấp phép lưu hành tại EU | Liên minh châu Âu | — | Thuốc mồ côi được cấp phép | Báo cáo tích lũy từ năm 2000 | EMA báo cáo 278 thuốc có tình trạng mồ côi đã nhận cấp phép lưu hành tính đến báo cáo năm 2025, công bố tháng 1/2026. | https://www.ema.europa.eu/en/documents/report/annual-report-use-special-contribution-orphan-medicinal-products-2025_en.pdf |
| us.fda.cber.fayuvi_2026 | FAYUVI (UX111) | Hoa Kỳ | 2026-09-17 | Phê duyệt thuốc mồ côi | Được FDA phê duyệt | FDA ghi nhận FAYUVI được phê duyệt ngày 17/09/2026 để điều trị biểu hiện thần kinh của mucopolysaccharidosis type IIIA (hội chứng Sanfilippo type A) ở bệnh nhi có chức năng phát triển thần kinh được bảo tồn. | https://www.fda.gov/vaccines-blood-biologics/cber-2026-orphan-approvals-new-blas |