Bệnh tim mạch toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về bệnh tim mạch theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Số tử vong do bệnh tim mạch, mọi lứa tuổi
19.2triệu ca tử vong
2023
Tỷ suất tử vong do bệnh tim mạch chuẩn hóa theo tuổi, nam
253.1ca tử vong trên 100.000 người
2023
Tỷ suất tử vong do bệnh tim mạch chuẩn hóa theo tuổi, nữ
181.8ca tử vong trên 100.000 người
2023
Phiên bản: GBD 2023; dữ liệu OWID cập nhật ngày 2026-02-07•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số tử vong do bệnh tim mạch, mọi lứa tuổi | Toàn cầu | 2023 | 19,2 | triệu ca tử vong | hằng năm | Ước tính GBD 2023; khoảng bất định 95%: 17,4–20,4 triệu. | https://www.jacc.org/doi/10.1016/j.jacc.2025.08.015 |
| Tỷ suất tử vong do bệnh tim mạch chuẩn hóa theo tuổi, nam | Toàn cầu | 2023 | 253,1 | ca tử vong trên 100.000 người | hằng năm | Ước tính GBD 2023, chuẩn hóa theo tuổi; khoảng bất định 95%: 230,1–272,2. | https://www.jacc.org/doi/10.1016/j.jacc.2025.08.015 |
| Tỷ suất tử vong do bệnh tim mạch chuẩn hóa theo tuổi, nữ | Toàn cầu | 2023 | 181,8 | ca tử vong trên 100.000 người | hằng năm | Ước tính GBD 2023, chuẩn hóa theo tuổi; khoảng bất định 95%: 157,2–201,2. | https://www.jacc.org/doi/10.1016/j.jacc.2025.08.015 |
| Tỷ suất tử vong do bệnh tim mạch chuẩn hóa theo tuổi | Việt Nam | 2023 | 208,5 | ca tử vong trên 100.000 người | hằng năm | Ước tính GBD 2023; tỷ suất chuẩn hóa theo tuổi để so sánh giữa quốc gia và thời gian. | https://ourworldindata.org/grapher/cardiovascular-disease-death-rates |
| Tỷ lệ hiện mắc bệnh tim mạch, chuẩn hóa theo tuổi | Việt Nam | 2023 | 5,4 | % | hằng năm | Ước tính GBD 2023; tỷ lệ hiện mắc chuẩn hóa theo tuổi. | https://ourworldindata.org/grapher/prevalence-rate-of-cardiovascular-disease |