Đái tháo đường và kiểm soát đường huyết toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về đái tháo đường và kiểm soát đường huyết theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Người trưởng thành mắc đái tháo đường (20–79 tuổi)
588.7triệu người
2024
Tỷ lệ đái tháo đường ở người trưởng thành (20–79 tuổi)
11.1%
2024
Tỷ lệ chuẩn hóa theo tuổi của đái tháo đường (20–79 tuổi)
11.1%
2024
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người trưởng thành mắc đái tháo đường (20–79 tuổi) | Toàn cầu | 2024 | 588,7 | triệu người | Ước tính năm | Ước tính IDF gồm đái tháo đường đã chẩn đoán và chưa chẩn đoán. | https://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK618744/ |
| Tỷ lệ đái tháo đường ở người trưởng thành (20–79 tuổi) | Toàn cầu | 2024 | 11,1 | % | Ước tính năm | Tỷ lệ hiện mắc theo ước tính IDF. | https://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK618744/ |
| Tỷ lệ chuẩn hóa theo tuổi của đái tháo đường (20–79 tuổi) | Toàn cầu | 2024 | 11,1 | % | Ước tính năm | Tỷ lệ chuẩn hóa theo tuổi theo bảng tổng hợp IDF; bảng ghi 11,1% cho toàn cầu. | https://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK618744/ |
| Người mắc đái tháo đường chưa được chẩn đoán (20–79 tuổi) | Toàn cầu | 2024 | 251,7 | triệu người | Ước tính năm | Ước tính IDF; tổng hợp từ dữ liệu 193 nguồn tại 109 quốc gia, ngoại suy cho các quốc gia thiếu nguồn đạt tiêu chí. | https://diabetesatlas.org/media/uploads/sites/3/2025/10/IDF_Diabetes_Atlas_11th_Edition_2025_WEB.pdf |
| Tỷ lệ người mắc đái tháo đường chưa được chẩn đoán (20–79 tuổi) | Toàn cầu | 2024 | 42,8 | % | Ước tính năm | Tỷ trọng người mắc đái tháo đường chưa được chẩn đoán trong tổng số người mắc theo IDF. | https://diabetesatlas.org/media/uploads/sites/3/2025/10/IDF_Diabetes_Atlas_11th_Edition_2025_WEB.pdf |
| Người có rối loạn dung nạp glucose IGT (20–79 tuổi) | Toàn cầu | 2024 | 634,8 | triệu người | Ước tính năm | Ước tính IDF về rối loạn dung nạp glucose. | https://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK618744/ |
| Tỷ lệ rối loạn dung nạp glucose IGT (20–79 tuổi) | Toàn cầu | 2024 | 12 | % | Ước tính năm | Tỷ lệ hiện mắc IGT theo ước tính IDF. | https://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK618744/ |
| Người có rối loạn đường huyết lúc đói IFG (20–79 tuổi) | Toàn cầu | 2024 | 487,7 | triệu người | Ước tính năm | Ước tính IDF về rối loạn đường huyết lúc đói. | https://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK618744/ |
| Tỷ lệ rối loạn đường huyết lúc đói IFG (20–79 tuổi) | Toàn cầu | 2024 | 9,2 | % | Ước tính năm | Tỷ lệ hiện mắc IFG theo ước tính IDF. | https://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK618744/ |
| Người trưởng thành mắc đái tháo đường từ 30 tuổi không dùng thuốc điều trị | Toàn cầu | 2022 | 59 | % | Ước tính năm | WHO dẫn ước tính NCD-RisC; tỷ lệ trong nhóm người mắc đái tháo đường từ 30 tuổi trở lên. Đây là chỉ tiêu sử dụng thuốc, không phải đo trực tiếp kiểm soát đường huyết. | https://www.who.int/news-room/fact-sheets/detail/diabetes |
| Người trưởng thành mắc đái tháo đường (20–79 tuổi) | Việt Nam | 2024 | 2,5 | triệu người | Ước tính năm | Ước tính IDF; bảng quốc gia ghi 2.499,9 nghìn người. | https://diabetesatlas.org/data-by-location/country/viet-nam/ |
| Tỷ lệ đái tháo đường ở người trưởng thành (20–79 tuổi) | Việt Nam | 2024 | 3,6 | % | Ước tính năm | Tỷ lệ hiện mắc quốc gia theo bảng tóm tắt IDF. | https://diabetesatlas.org/data-by-location/country/viet-nam/ |
| Tỷ lệ chuẩn hóa theo tuổi của đái tháo đường (20–79 tuổi) | Việt Nam | 2024 | 3,4 | % | Ước tính năm | Tỷ lệ chuẩn hóa theo tuổi theo bảng dữ liệu IDF. | https://diabetesatlas.org/data-by-location/country/viet-nam/ |
| Người mắc đái tháo đường chưa được chẩn đoán (20–79 tuổi) | Việt Nam | 2024 | 945 | nghìn người | Ước tính năm | Ước tính IDF; bảng quốc gia ghi 945,0 nghìn người. | https://diabetesatlas.org/data-by-location/country/viet-nam/ |
| Tỷ lệ người mắc đái tháo đường chưa được chẩn đoán (20–79 tuổi) | Việt Nam | 2024 | 37,8 | % | Ước tính năm | Tỷ trọng người mắc đái tháo đường chưa được chẩn đoán theo ước tính IDF. | https://diabetesatlas.org/data-by-location/country/viet-nam/ |
| Người có rối loạn đường huyết lúc đói IFG (20–79 tuổi) | Việt Nam | 2024 | 2.504,9 | nghìn người | Ước tính năm | Ước tính IDF; bảng quốc gia ghi số người có IFG. | https://diabetesatlas.org/data-by-location/country/viet-nam/ |
| Tỷ lệ chuẩn hóa theo tuổi của IFG | Việt Nam | 2024 | 3,6 | % | Ước tính năm | Tỷ lệ chuẩn hóa theo tuổi theo bảng dữ liệu IDF. | https://diabetesatlas.org/data-by-location/country/viet-nam/ |
| Người có rối loạn dung nạp glucose IGT (20–79 tuổi) | Việt Nam | 2024 | 10.782,1 | nghìn người | Ước tính năm | Ước tính IDF; bảng quốc gia ghi số người có IGT. | https://diabetesatlas.org/data-by-location/country/viet-nam/ |
| Tỷ lệ chuẩn hóa theo tuổi của IGT | Việt Nam | 2024 | 15,4 | % | Ước tính năm | Tỷ lệ chuẩn hóa theo tuổi theo bảng dữ liệu IDF. | https://diabetesatlas.org/data-by-location/country/viet-nam/ |