Bệnh tim mạch Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về bệnh tim mạch tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Tử vong do bệnh tim mạch
227638ca tử vong
2021
Tỷ suất tử vong tim mạch chuẩn hóa theo tuổi
206ca trên 100.000 dân
2021
Tỷ suất mắc mới bệnh tim mạch chuẩn hóa theo tuổi
542ca mới trên 100.000 dân
2021
Phiên bản: 2026.09.29•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tử vong do bệnh tim mạch | Việt Nam | 2021 | 227.638 | ca tử vong | hằng năm | Ước tính GBD của IHME; World Heart Federation hiển thị chỉ số dưới nhãn 2024 nhưng mô tả nguồn ghi rõ số liệu GBD là năm 2021. | https://world-heart-federation.org/world-heart-observatory/countries/vietnam/ |
| Tỷ suất tử vong tim mạch chuẩn hóa theo tuổi | Việt Nam | 2021 | 206 | ca trên 100.000 dân | hằng năm | Ước tính GBD của IHME; chuẩn hóa theo tuổi để so sánh giữa các quần thể có cơ cấu tuổi khác nhau. | https://world-heart-federation.org/world-heart-observatory/countries/vietnam/ |
| Tỷ suất mắc mới bệnh tim mạch chuẩn hóa theo tuổi | Việt Nam | 2021 | 542 | ca mới trên 100.000 dân | hằng năm | Ước tính GBD của IHME; World Heart Federation mô tả là số ca mới được chuẩn hóa theo tuổi và ghi kỳ dữ liệu nguồn là 2021. | https://world-heart-federation.org/world-heart-observatory/countries/vietnam/ |
| Tỷ trọng tử vong do bệnh tim mạch trong tổng số tử vong | Việt Nam | 2021 | 37,3 | % | hằng năm | Ước tính GBD của IHME được World Heart Federation tổng hợp. | https://world-heart-federation.org/world-heart-observatory/countries/vietnam/ |
| Tỷ lệ người 18–69 tuổi có huyết áp tăng hoặc đang dùng thuốc huyết áp | Việt Nam | 2021 | 26,2 | % | khảo sát quốc gia | Khảo sát STEPS 2021; huyết áp tăng được định nghĩa là SBP ≥140 mmHg và/hoặc DBP ≥90 mmHg, hoặc hiện đang dùng thuốc điều trị huyết áp. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf |
| Tỷ lệ người 18–69 tuổi có huyết áp tăng hoặc đang dùng thuốc huyết áp | Việt Nam — thành thị | 2021 | 28 | % | khảo sát quốc gia | Phân tổ thành thị trong STEPS 2021; định nghĩa huyết áp tăng theo báo cáo khảo sát. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf |
| Tỷ lệ người 18–69 tuổi có huyết áp tăng hoặc đang dùng thuốc huyết áp | Việt Nam — nông thôn | 2021 | 25,5 | % | khảo sát quốc gia | Phân tổ nông thôn trong STEPS 2021; định nghĩa huyết áp tăng theo báo cáo khảo sát. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf |
| Người 40–69 tuổi có nguy cơ tim mạch 10 năm từ 20% trở lên | Việt Nam | 2021 | 15,3 | % | khảo sát quốc gia | Ước tính trong STEPS 2021 về nguy cơ biến cố tim mạch như đột quỵ hoặc nhồi máu cơ tim trong 10 năm tiếp theo. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf |
| Người có huyết áp tăng hoặc đang dùng thuốc được quản lý tại cơ sở y tế | Việt Nam | 2021 | 24,7 | % | khảo sát quốc gia | STEPS 2021; tỷ lệ trong nhóm người có huyết áp tăng hoặc đang dùng thuốc huyết áp. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf |