Bệnh hô hấp mạn tính Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về bệnh hô hấp mạn tính tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Người từng được chẩn đoán COPD, 18–29 tuổi, nam
1.9%
2021
Người từng được chẩn đoán COPD, 18–29 tuổi, nữ
2.5%
2021
Người từng được chẩn đoán COPD, 18–29 tuổi, hai giới
2.2%
2021
Phiên bản: 2021 STEPS; WHO mortality estimates 2021•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người từng được chẩn đoán COPD, 18–29 tuổi, nam | Việt Nam | 2021 | 1,9 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; STEPS 2021, điều tra quốc gia theo phương pháp WHO. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, 18–29 tuổi, nữ | Việt Nam | 2021 | 2,5 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; STEPS 2021, điều tra quốc gia theo phương pháp WHO. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, 18–29 tuổi, hai giới | Việt Nam | 2021 | 2,2 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; STEPS 2021, điều tra quốc gia theo phương pháp WHO. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, 30–49 tuổi, nam | Việt Nam | 2021 | 2,1 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; STEPS 2021, điều tra quốc gia theo phương pháp WHO. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, 30–49 tuổi, nữ | Việt Nam | 2021 | 3,1 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; STEPS 2021, điều tra quốc gia theo phương pháp WHO. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, 30–49 tuổi, hai giới | Việt Nam | 2021 | 2,6 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; STEPS 2021, điều tra quốc gia theo phương pháp WHO. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, 50–69 tuổi, nam | Việt Nam | 2021 | 5,3 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; STEPS 2021, điều tra quốc gia theo phương pháp WHO. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, 50–69 tuổi, nữ | Việt Nam | 2021 | 4,6 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; STEPS 2021, điều tra quốc gia theo phương pháp WHO. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, 50–69 tuổi, hai giới | Việt Nam | 2021 | 4,9 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; STEPS 2021, điều tra quốc gia theo phương pháp WHO. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, 18–69 tuổi, nam | Việt Nam | 2021 | 2,9 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; STEPS 2021, điều tra quốc gia theo phương pháp WHO. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, 18–69 tuổi, nữ | Việt Nam | 2021 | 3,3 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; STEPS 2021, điều tra quốc gia theo phương pháp WHO. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, 18–69 tuổi, hai giới | Việt Nam | 2021 | 3,1 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; STEPS 2021, điều tra quốc gia theo phương pháp WHO. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, từ 15 tuổi, nam | Việt Nam | 2021 | 3,2 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; nhóm tuổi đặc biệt trong STEPS 2021. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, từ 15 tuổi, nữ | Việt Nam | 2021 | 3,3 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; nhóm tuổi đặc biệt trong STEPS 2021. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, từ 15 tuổi, hai giới | Việt Nam | 2021 | 3,2 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; nhóm tuổi đặc biệt trong STEPS 2021. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, từ 40 tuổi, nam | Việt Nam | 2021 | 4,7 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; nhóm tuổi đặc biệt trong STEPS 2021. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, từ 40 tuổi, nữ | Việt Nam | 2021 | 4,3 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; nhóm tuổi đặc biệt trong STEPS 2021. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, từ 40 tuổi, hai giới | Việt Nam | 2021 | 4,5 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; nhóm tuổi đặc biệt trong STEPS 2021. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, từ 30 tuổi, nam | Việt Nam | 2021 | 3,8 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; nhóm tuổi đặc biệt trong STEPS 2021. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, từ 30 tuổi, nữ | Việt Nam | 2021 | 3,6 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; nhóm tuổi đặc biệt trong STEPS 2021. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Người từng được chẩn đoán COPD, từ 30 tuổi, hai giới | Việt Nam | 2021 | 3,7 | % | Điều tra một lần | Tự khai từng được nhân viên y tế chẩn đoán; nhóm tuổi đặc biệt trong STEPS 2021. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Đang dùng thuốc điều trị COPD trong nhóm từng được chẩn đoán, nam, 18–69 tuổi | Việt Nam | 2021 | 21,1 | % | Điều tra một lần | Tỷ lệ đang dùng thuốc trong nhóm người từng được chẩn đoán COPD; STEPS 2021. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Đang dùng thuốc điều trị COPD trong nhóm từng được chẩn đoán, nữ, 18–69 tuổi | Việt Nam | 2021 | 29,4 | % | Điều tra một lần | Tỷ lệ đang dùng thuốc trong nhóm người từng được chẩn đoán COPD; STEPS 2021. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Đang dùng thuốc điều trị COPD trong nhóm từng được chẩn đoán, hai giới, 18–69 tuổi | Việt Nam | 2021 | 25,6 | % | Điều tra một lần | Tỷ lệ đang dùng thuốc trong nhóm người từng được chẩn đoán COPD; STEPS 2021. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf?download=true&sfvrsn=e05b8fe2_1 |
| Tử vong do COPD, hai giới | Việt Nam | 2021 | 36 | ca tử vong trên 100.000 dân | Ước tính năm | Ước tính thống kê của WHO từ nhiều nguồn; WHO lưu ý dữ liệu đăng ký tử vong của Việt Nam không đủ chất lượng để sử dụng và cần thận trọng khi diễn giải. | https://www.who.int/data/gho/data/countries/country-details/GHO/viet-nam |
| Tử vong do COPD, nam | Việt Nam | 2021 | 43,8 | ca tử vong trên 100.000 dân | Ước tính năm | Ước tính thống kê của WHO từ nhiều nguồn; WHO lưu ý dữ liệu đăng ký tử vong của Việt Nam không đủ chất lượng để sử dụng và cần thận trọng khi diễn giải. | https://www.who.int/data/gho/data/countries/country-details/GHO/viet-nam |
| Tử vong do COPD, nữ | Việt Nam | 2021 | 28 | ca tử vong trên 100.000 dân | Ước tính năm | Ước tính thống kê của WHO từ nhiều nguồn; WHO lưu ý dữ liệu đăng ký tử vong của Việt Nam không đủ chất lượng để sử dụng và cần thận trọng khi diễn giải. | https://www.who.int/data/gho/data/countries/country-details/GHO/viet-nam |