Béo phì và yếu tố nguy cơ chuyển hóa toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về béo phì và yếu tố nguy cơ chuyển hóa theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Tỷ lệ béo phì ở người trưởng thành
16.2%
2024
Tỷ lệ béo phì ở người trưởng thành
12.1%
2012
Tỷ lệ đái tháo đường, chuẩn hóa theo tuổi, nữ
13.9%
2022
Phiên bản: 2026.09.29•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ béo phì ở người trưởng thành | Toàn cầu | 2024 | 16,2 | % | Hằng năm | Tỷ lệ hiện mắc béo phì ở người trưởng thành; số liệu được nêu trong SOFI 2026. | https://sdg.iisd.org/news/hunger-food-insecurity-down-but-regional-progress-uneven-sofi-2026/ |
| Tỷ lệ béo phì ở người trưởng thành | Toàn cầu | 2012 | 12,1 | % | Hằng năm | Tỷ lệ hiện mắc béo phì ở người trưởng thành; số liệu so sánh trong SOFI 2026. | https://sdg.iisd.org/news/hunger-food-insecurity-down-but-regional-progress-uneven-sofi-2026/ |
| Tỷ lệ đái tháo đường, chuẩn hóa theo tuổi, nữ | Toàn cầu | 2022 | 13,9 | % | Hằng năm | Ước tính NCD-RisC tổng hợp từ các nghiên cứu đại diện quần thể; chuẩn hóa theo tuổi theo dân số chuẩn WHO. | https://doi.org/10.1016/S0140-6736(24)02317-1 |
| Tỷ lệ đái tháo đường, chuẩn hóa theo tuổi, nam | Toàn cầu | 2022 | 14,3 | % | Hằng năm | Ước tính NCD-RisC tổng hợp từ các nghiên cứu đại diện quần thể; chuẩn hóa theo tuổi theo dân số chuẩn WHO. | https://doi.org/10.1016/S0140-6736(24)02317-1 |
| Tỷ lệ tăng huyết áp ở người trưởng thành 30–79 tuổi | Toàn cầu | 2019 | 34 | % | Hằng năm | Ước tính tỷ lệ hiện mắc tăng huyết áp chuẩn hóa theo tuổi; định nghĩa gồm huyết áp tâm thu ≥140 mmHg, huyết áp tâm trương ≥90 mmHg hoặc đang dùng thuốc điều trị tăng huyết áp. | https://www.who.int/publications/i/item/9789240115569 |