BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe•Toàn cầu•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Chăm sóc giảm nhẹ toàn cầu

Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về chăm sóc giảm nhẹ theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.

Quốc gia và vùng lãnh thổ được đánh giá trong bản đồ chăm sóc giảm nhẹ toàn cầu
201quốc gia và vùng lãnh thổ
2023–2025
Quốc gia được xếp mức phát triển chăm sóc giảm nhẹ Emerging
40% số quốc gia/vùng lãnh thổ được đánh giá
2025
Quốc gia được xếp mức phát triển chăm sóc giảm nhẹ Progressing
28% số quốc gia/vùng lãnh thổ được đánh giá
2025
Phiên bản: 2025.09.12•Lược đồ: bop.statistical-series
Tên / chỉ tiêuKỳ dữ liệuĐịa bànGiá trịĐơn vịTần suấtPhương phápURL nguồn
Quốc gia và vùng lãnh thổ được đánh giá trong bản đồ chăm sóc giảm nhẹ toàn cầuToàn cầu2023–2025201quốc gia và vùng lãnh thổđợt khảo sátKhảo sát hỗn hợp theo 14 chỉ số của WHO; phản hồi được xác thực và tổng hợp.https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40782892/
Quốc gia được xếp mức phát triển chăm sóc giảm nhẹ EmergingToàn cầu202540% số quốc gia/vùng lãnh thổ được đánh giáđợt khảo sátTỷ lệ phân loại theo Global Development Score; phần trăm được công bố làm tròn.https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40782892/
Quốc gia được xếp mức phát triển chăm sóc giảm nhẹ ProgressingToàn cầu202528% số quốc gia/vùng lãnh thổ được đánh giáđợt khảo sátTỷ lệ phân loại theo Global Development Score; phần trăm được công bố làm tròn.https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40782892/
Quốc gia được xếp mức phát triển chăm sóc giảm nhẹ EstablishedToàn cầu202517% số quốc gia/vùng lãnh thổ được đánh giáđợt khảo sátTỷ lệ phân loại theo Global Development Score; phần trăm được công bố làm tròn.https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40782892/
Quốc gia được xếp mức phát triển chăm sóc giảm nhẹ AdvancedToàn cầu202514% số quốc gia/vùng lãnh thổ được đánh giáđợt khảo sátTỷ lệ phân loại theo Global Development Score; phần trăm được công bố làm tròn.https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40782892/
Global Development Score về chăm sóc giảm nhẹViệt Nam20252,607điểmđợt khảo sátĐiểm trong bảng bổ sung xếp hạng 201 quốc gia/vùng lãnh thổ theo khung WHO.https://www.unav.edu/documents/30448903/31064575/primer-ranking.pdf/
Thứ hạng Global Development Score về chăm sóc giảm nhẹViệt Nam202558thứ hạng trên 201đợt khảo sátThứ hạng trong bảng bổ sung Global Development Score; Việt Nam được phân loại Established.https://www.unav.edu/documents/30448903/31064575/primer-ranking.pdf/
Nhóm cung cấp dịch vụ chăm sóc giảm nhẹ chuyên khoaToàn cầu202533.720nhóm dịch vụước tính nămƯớc tính từ số dịch vụ theo khảo sát lập bản đồ ATLANTES; bài báo nêu khoảng 33.700 trong phần kết quả và 33.720 trong thông điệp chính.https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40738414/
Người được chăm sóc giảm nhẹ chuyên khoa phục vụToàn cầu202510.400.000người, xấp xỉước tính nămƯớc tính dựa trên số dịch vụ ghi nhận trong khảo sát và số bệnh nhân trung bình theo nhóm thu nhập từ các ước tính trước đó.https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40738414/
Nhu cầu chăm sóc giảm nhẹ toàn cầu được đáp ứngToàn cầu202514% nhu cầuước tính nămƯớc tính tỷ lệ nhu cầu được đáp ứng; nghiên cứu tập trung vào dịch vụ chuyên khoa và ghi nhận đóng góp của chăm sóc ban đầu chưa rõ.https://pubmed.ncbi.nlm.nih.gov/40738414/