Sức khỏe dân số và gánh nặng bệnh tật toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về sức khỏe dân số và gánh nặng bệnh tật theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Tuổi thọ trung bình khi sinh
73.48182năm
2024
Tuổi thọ trung bình khi sinh
74.736năm
2024
Tuổi thọ khỏe mạnh khi sinh (HALE)
62.2năm
2021
Phiên bản: World Bank WDI cập nhật 2026-06-30; WHO GHE 2021•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuổi thọ trung bình khi sinh | Toàn cầu | 2024 | 73,482 | năm | Hằng năm | Tuổi thọ kỳ vọng khi sinh theo chỉ báo World Bank WDI SP.DYN.LE00.IN; ước tính từ dữ liệu tuổi thọ nam và nữ, bao gồm dữ liệu UN và cơ quan thống kê quốc gia. | https://fred.stlouisfed.org/series/SPDYNLE00INWLD |
| Tuổi thọ trung bình khi sinh | Việt Nam | 2024 | 74,736 | năm | Hằng năm | Tuổi thọ kỳ vọng khi sinh theo chỉ báo World Bank WDI SP.DYN.LE00.IN; ước tính từ dữ liệu tuổi thọ nam và nữ, bao gồm dữ liệu UN và cơ quan thống kê quốc gia. | https://fred.stlouisfed.org/series/SPDYNLE00INVNM |
| Tuổi thọ khỏe mạnh khi sinh (HALE) | Toàn cầu | 2021 | 62,2 | năm | Theo kỳ ước tính | Ước tính WHO Global Health Estimates; HALE tính thời gian sống kỳ vọng đã điều chỉnh theo tình trạng sức khỏe. | https://www.who.int/data/gho/data/themes/mortality-and-global-health-estimates/ghe-life-expectancy-and-healthy-life-expectancy |
| Tuổi thọ khỏe mạnh khi sinh (HALE) | Việt Nam | 2021 | 65,4 | năm | Theo kỳ ước tính | Ước tính WHO Global Health Estimates; HALE tính thời gian sống kỳ vọng đã điều chỉnh theo tình trạng sức khỏe. | https://data.who.int/countries/704 |