Danh sách cơ sở khám chữa bệnh BHYT
Danh bạ cơ sở khám chữa bệnh ký hợp đồng phục vụ bảo hiểm y tế theo 4 tuyến chuyên môn kỹ thuật và mã số cơ sở khám chữa bệnh BHYT của Bảo hiểm Xã hội Việt Nam.
Cơ sở KCB BHYT toàn quốc
12.000+ cơ sởký hợp đồng KCB BHYT
Mã định danh cơ sở y tế
Mã cơ sở 5 sốchuẩn giám định BHYT
Cơ chế thông tuyến BHYT
Thông tuyến tỉnh/huyệnkhám chữa bệnh toàn quốc
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bảo hiểm Xã hội Việt Nam(Số: Hệ thống danh mục cơ sở KCB BHYT toàn quốc)
| Tuyến chuyên môn kỹ thuật | Số lượng cơ sở (khoảng) | Được đăng ký KCB ban đầu | Quy chế chuyển tuyến BHYT |
|---|---|---|---|
| Tuyến Xã (Trạm y tế xã, phường, thị trấn, PKĐK khu vực) | 10.500 | Có (Rộng rãi) | Thông tuyến huyện toàn quốc; chuyển lên tuyến trên theo yêu cầu chuyên môn |
| Tuyến Huyện (Bệnh viện huyện, TTYT huyện, BV tư nhân hạng III/IV) | 1.100 | Có (Rộng rãi) | Thông tuyến huyện toàn quốc không cần giấy chuyển tuyến |
| Tuyến Tỉnh (Bệnh viện đa khoa & chuyên khoa tỉnh, BV tư nhân hạng I/II) | 480 | Hạn chế (Ưu tiên người cao tuổi, có công) | Thông tuyến tỉnh đối với điều trị nội trú; ngoại trú cần giấy chuyển tuyến |
| Tuyến Trung ương (Bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế, BV chuyên khoa sâu) | 38 | Rất hạn chế (Cán bộ cao cấp, diện đặc thù) | Bắt buộc có giấy chuyển viện hợp lệ từ tuyến dưới (trừ trường hợp cấp cứu) |