Dịch tễ và bệnh truyền nhiễm toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về dịch tễ và bệnh truyền nhiễm theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Tỷ lệ xét nghiệm dương tính với cúm, giám sát toàn cầu
10%
Tuần 37 năm 2026, kết thúc 2026-09-13
Ca mpox xác nhận mới
1370ca
2026-07
Tử vong trong số ca mpox xác nhận mới
7người
2026-07
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ xét nghiệm dương tính với cúm, giám sát toàn cầu | Toàn cầu | Tuần 37 năm 2026, kết thúc 2026-09-13 | 10 | % | Tuần | Tỷ lệ dương tính từ dữ liệu giám sát virus hô hấp của WHO; báo cáo mô tả tỷ lệ toàn cầu ở mức 10%. | https://www.who.int/publications/m/item/global-respiratory-virus-activity--weekly-update-n--596 |
| Ca mpox xác nhận mới | Toàn cầu | 2026-07 | 1.370 | ca | Tháng | Tổng ca mpox xác nhận được báo cáo trong tháng theo WHO. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/_sage-2026/multi-country-outbreak-of-mpox--external-situation-report_69.pdf?download=true&sfvrsn=281c3027_4 |
| Tử vong trong số ca mpox xác nhận mới | Toàn cầu | 2026-07 | 7 | người | Tháng | Số tử vong trong nhóm ca mpox xác nhận được báo cáo trong tháng theo WHO. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/_sage-2026/multi-country-outbreak-of-mpox--external-situation-report_69.pdf?download=true&sfvrsn=281c3027_4 |
| Ca mpox xác nhận cộng dồn | Toàn cầu | 2025-01-01 đến 2026-07-31 | 65.784 | ca | Cộng dồn | Cộng dồn số ca xác nhận trong giám sát toàn cầu WHO; kỳ dữ liệu toàn cầu mới nhất của báo cáo. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/_sage-2026/multi-country-outbreak-of-mpox--external-situation-report_69.pdf?download=true&sfvrsn=281c3027_4 |
| Tử vong trong số ca mpox xác nhận cộng dồn | Toàn cầu | 2025-01-01 đến 2026-07-31 | 264 | người | Cộng dồn | Số tử vong trong nhóm ca xác nhận cộng dồn theo giám sát toàn cầu WHO. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/_sage-2026/multi-country-outbreak-of-mpox--external-situation-report_69.pdf?download=true&sfvrsn=281c3027_4 |
| Quốc gia báo cáo ca mpox xác nhận | Toàn cầu | 2025-01-01 đến 2026-07-31 | 105 | quốc gia | Cộng dồn | Số quốc gia báo cáo trong bảng số liệu chính của báo cáo WHO. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/_sage-2026/multi-country-outbreak-of-mpox--external-situation-report_69.pdf?download=true&sfvrsn=281c3027_4 |
| Ca mpox xác nhận mới | Madagascar | 2026-07 | 703 | ca | Tháng | Số ca xác nhận trong tháng; một trong các quốc gia có số ca cao nhất được WHO nêu. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/_sage-2026/multi-country-outbreak-of-mpox--external-situation-report_69.pdf?download=true&sfvrsn=281c3027_4 |
| Ca tả và tiêu chảy cấp tính dạng nước (AWD) cộng dồn | Toàn cầu | 2026-01-01 đến 2026-06-28 | 163.031 | ca | Cộng dồn | Tổng ca tả và AWD được báo cáo tại 26 quốc gia thuộc bốn khu vực WHO; số liệu có thể được điều chỉnh hồi cứu. | https://www.who.int/publications/journals/weekly-epidemiological-record/wer101-31 |
| Tử vong do tả và AWD cộng dồn | Toàn cầu | 2026-01-01 đến 2026-06-28 | 1.686 | người | Cộng dồn | Tổng tử vong được báo cáo cùng kỳ với số ca tả và AWD cộng dồn theo WHO. | https://www.who.int/publications/journals/weekly-epidemiological-record/wer101-31 |
| Ca tả/AWD mới | Toàn cầu | 2026-06 | 47.758 | ca | Tháng | Tổng số ca mới được báo cáo trong các tuần dịch tễ 23–26 từ 18 quốc gia thuộc bốn khu vực WHO. | https://www.who.int/publications/journals/weekly-epidemiological-record/wer101-31 |