Vi chất dinh dưỡng toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về vi chất dinh dưỡng theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Tỷ lệ thiếu máu ở phụ nữ 15–49 tuổi
30.7%
2023
Tỷ lệ thiếu máu ở phụ nữ mang thai 15–49 tuổi
35.5%
2023
Tỷ lệ thiếu máu ở phụ nữ không mang thai 15–49 tuổi
30.5%
2023
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thiếu máu ở phụ nữ 15–49 tuổi | World | 2023 | 30,7 | % | Hằng năm | Ước tính WHO; tỷ lệ thiếu máu được xác định theo ngưỡng haemoglobin và điều chỉnh theo độ cao, hút thuốc. Ước tính toàn cầu được tính từ dữ liệu quốc gia. | https://iris.who.int/bitstream/handle/10665/382291/9789240113930-eng.pdf?sequence=1 |
| Tỷ lệ thiếu máu ở phụ nữ mang thai 15–49 tuổi | World | 2023 | 35,5 | % | Hằng năm | Ước tính WHO theo tình trạng mang thai; ngưỡng haemoglobin được điều chỉnh theo độ cao và hút thuốc. Ước tính toàn cầu được tính từ dữ liệu quốc gia. | https://iris.who.int/bitstream/handle/10665/382291/9789240113930-eng.pdf?sequence=1 |
| Tỷ lệ thiếu máu ở phụ nữ không mang thai 15–49 tuổi | World | 2023 | 30,5 | % | Hằng năm | Ước tính WHO theo tình trạng mang thai; ngưỡng haemoglobin được điều chỉnh theo độ cao và hút thuốc. Ước tính toàn cầu được tính từ dữ liệu quốc gia. | https://iris.who.int/bitstream/handle/10665/382291/9789240113930-eng.pdf?sequence=1 |
| Tỷ lệ thiếu máu ở trẻ em 6–59 tháng tuổi | World | 2019 | 39,8 | % | Theo kỳ ước tính WHO | Số liệu tóm tắt trên Cổng dữ liệu dinh dưỡng WHO; cổng ghi kỳ dữ liệu là 2019. | https://platform.who.int/nutrition |