Danh mục dược liệu được phép sử dụng trong y học cổ truyền
Danh mục các vị thuốc dược liệu, cây thuốc và động vật làm thuốc được phép sử dụng trong khám chữa bệnh y học cổ truyền và sản xuất thuốc đông dược theo Thông tư của Bộ Y tế.
Số vị thuốc y học cổ truyền
1.000+ vị thuốcdược liệu chuẩn hóa
Quy chuẩn chất lượng quốc gia
Dược điển Việt Namtiêu chuẩn chất lượng gốc
Bảo vệ loài nguy cấp
Nghiêm cấm động vật hoang dãbảo tồn CITES
Áp dụng từ: 2018-07-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Y tế(Số: Dược điển Việt Nam V & Thông tư số 30/2017/TT-BYT)
| Tên vị thuốc / Dược liệu | Tên khoa học thực vật | Bộ phận dùng làm thuốc | Tính vị, công năng y học cổ truyền |
|---|---|---|---|
| Nhân sâm (Radix Ginseng) | Panax ginseng C.A. Meyer | Rễ củ phơi khô | Vị ngọt, hơi đắng, tính ấm; đại bổ nguyên khí, phục mạch cố thoát, sinh tân an thần |
| Đương quy (Radix Angelicae sinensis) | Angelica sinensis (Oliv.) Diels | Rễ củ | Vị ngọt, cay, tính ấm; bổ huyết, hoạt huyết, điều kinh, giảm đau, nhuận tràng |
| Hoàng kỳ (Radix Astragali) | Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge | Rễ phơi khô | Vị ngọt, tính ấm; bổ khí thăng dương, cố biểu chỉ hãn, lợi tiểu tiêu thũng |
| Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) | Paeonia lactiflora Pall. | Rễ đã gọt vỏ và luộc chín | Vị đắng chua, hơi hàn; dưỡng huyết điều kinh, bình can chỉ thống, liễm âm chỉ hãn |
| Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) | Glycyrrhiza uralensis Fisch. | Rễ và thân rễ | Vị ngọt, tính bình; kiện tỳ ích khí, nhuận phế chỉ ho, giải độc, điều hòa các vị thuốc |