BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2018-07-01)

Danh mục dược liệu được phép sử dụng trong y học cổ truyền

Danh mục các vị thuốc dược liệu, cây thuốc và động vật làm thuốc được phép sử dụng trong khám chữa bệnh y học cổ truyền và sản xuất thuốc đông dược theo Thông tư của Bộ Y tế.

Số vị thuốc y học cổ truyền
1.000+ vị thuốcdược liệu chuẩn hóa
Quy chuẩn chất lượng quốc gia
Dược điển Việt Namtiêu chuẩn chất lượng gốc
Bảo vệ loài nguy cấp
Nghiêm cấm động vật hoang dãbảo tồn CITES
Áp dụng từ: 2018-07-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Y tế(Số: Dược điển Việt Nam V & Thông tư số 30/2017/TT-BYT)
Tên vị thuốc / Dược liệuTên khoa học thực vậtBộ phận dùng làm thuốcTính vị, công năng y học cổ truyền
Nhân sâm (Radix Ginseng)Panax ginseng C.A. MeyerRễ củ phơi khôVị ngọt, hơi đắng, tính ấm; đại bổ nguyên khí, phục mạch cố thoát, sinh tân an thần
Đương quy (Radix Angelicae sinensis)Angelica sinensis (Oliv.) DielsRễ củVị ngọt, cay, tính ấm; bổ huyết, hoạt huyết, điều kinh, giảm đau, nhuận tràng
Hoàng kỳ (Radix Astragali)Astragalus membranaceus (Fisch.) BungeRễ phơi khôVị ngọt, tính ấm; bổ khí thăng dương, cố biểu chỉ hãn, lợi tiểu tiêu thũng
Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae)Paeonia lactiflora Pall.Rễ đã gọt vỏ và luộc chínVị đắng chua, hơi hàn; dưỡng huyết điều kinh, bình can chỉ thống, liễm âm chỉ hãn
Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae)Glycyrrhiza uralensis Fisch.Rễ và thân rễVị ngọt, tính bình; kiện tỳ ích khí, nhuận phế chỉ ho, giải độc, điều hòa các vị thuốc