Giám sát hệ gen mầm bệnh toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về giám sát hệ gen mầm bệnh theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Tỷ lệ biến thể SARS-CoV-2 XFG trong trình tự được gửi
41% trình tự
Tuần kết thúc ngày 2026-08-16
Tỷ lệ biến thể SARS-CoV-2 NB.1.8.1 trong trình tự được gửi
17% trình tự
Tuần kết thúc ngày 2026-08-16
Tỷ lệ biến thể SARS-CoV-2 PQ.16.1.1 trong trình tự được gửi
15% trình tự
Tuần kết thúc ngày 2026-08-16
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ biến thể SARS-CoV-2 XFG trong trình tự được gửi | Toàn cầu | Tuần kết thúc ngày 2026-08-16 | 41 | % trình tự | Hàng tuần | Tỷ lệ các trình tự SARS-CoV-2 đã gửi thuộc biến thể XFG; dữ liệu trình tự do các quốc gia gửi lên GISAID và được WHO tổng hợp. | https://data.who.int/dashboards/covid19/ |
| Tỷ lệ biến thể SARS-CoV-2 NB.1.8.1 trong trình tự được gửi | Toàn cầu | Tuần kết thúc ngày 2026-08-16 | 17 | % trình tự | Hàng tuần | Tỷ lệ các trình tự SARS-CoV-2 đã gửi thuộc biến thể NB.1.8.1; dữ liệu trình tự do các quốc gia gửi lên GISAID và được WHO tổng hợp. | https://data.who.int/dashboards/covid19/ |
| Tỷ lệ biến thể SARS-CoV-2 PQ.16.1.1 trong trình tự được gửi | Toàn cầu | Tuần kết thúc ngày 2026-08-16 | 15 | % trình tự | Hàng tuần | Tỷ lệ các trình tự SARS-CoV-2 đã gửi thuộc biến thể PQ.16.1.1; dữ liệu trình tự do các quốc gia gửi lên GISAID và được WHO tổng hợp. | https://data.who.int/dashboards/covid19/ |
| Tỷ lệ biến thể SARS-CoV-2 XFG trong trình tự được báo cáo | EU/EEA | Tuần 30–31 năm 2026; dữ liệu GISAID tính đến 2026-08-23 | 40,6 | % trình tự | Theo tuần | Tỷ lệ trình tự thuộc biến thể XFG. ECDC lưu ý kỳ này chỉ có một quốc gia EU/EEA có đủ dữ liệu để ước tính tỷ lệ biến thể. | https://www.ecdc.europa.eu/sites/default/files/documents/Communicable-disease-threats-report-week-26-2026.pdf |
| Tỷ lệ biến thể SARS-CoV-2 NB.1.8.1 trong trình tự được báo cáo | EU/EEA | Tuần 30–31 năm 2026; dữ liệu GISAID tính đến 2026-08-23 | 9,4 | % trình tự | Theo tuần | Tỷ lệ trình tự thuộc biến thể NB.1.8.1. ECDC lưu ý kỳ này chỉ có một quốc gia EU/EEA có đủ dữ liệu để ước tính tỷ lệ biến thể. | https://www.ecdc.europa.eu/sites/default/files/documents/Communicable-disease-threats-report-week-26-2026.pdf |
| Tỷ lệ biến thể SARS-CoV-2 BA.3.2 trong trình tự được báo cáo | EU/EEA | Tuần 30–31 năm 2026; dữ liệu GISAID tính đến 2026-08-23 | 0 | % trình tự | Theo tuần | Tỷ lệ trình tự thuộc biến thể BA.3.2. ECDC lưu ý kỳ này chỉ có một quốc gia EU/EEA có đủ dữ liệu để ước tính tỷ lệ biến thể. | https://www.ecdc.europa.eu/sites/default/files/documents/Communicable-disease-threats-report-week-26-2026.pdf |
| Tỷ lệ biến thể SARS-CoV-2 BA.2.86 trong trình tự được báo cáo | EU/EEA | Tuần 30–31 năm 2026; dữ liệu GISAID tính đến 2026-08-23 | 12,5 | % trình tự | Theo tuần | Tỷ lệ trình tự thuộc biến thể BA.2.86. ECDC lưu ý kỳ này chỉ có một quốc gia EU/EEA có đủ dữ liệu để ước tính tỷ lệ biến thể. | https://www.ecdc.europa.eu/sites/default/files/documents/Communicable-disease-threats-report-week-26-2026.pdf |