BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe•Toàn cầu•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Máu và chế phẩm máu toàn cầu

Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về máu và chế phẩm máu theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.

Số lượt hiến máu toàn cầu
120400000lượt hiến
2023
Tỷ trọng lượt hiến máu thu thập tại nhóm thu nhập cao
36%
2023
Tỷ lệ hiến máu trung vị
28.9lượt hiến trên 1000 dân
2023
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
Tên / chỉ tiêuKỳ dữ liệuĐịa bànGiá trịĐơn vịTần suấtPhương phápURL nguồn
Số lượt hiến máu toàn cầuToàn cầu2023120.400.000lượt hiếnHằng nămTổng số lượt hiến máu theo WHO Global Database on Blood Safety; dữ liệu tổng hợp có dùng số liệu năm 2020 cho 2 quốc gia và năm 2018 cho 13 quốc gia khi thiếu dữ liệu mới hơn.https://www.who.int/en/news-room/fact-sheets/detail/blood-safety-and-availability
Tỷ trọng lượt hiến máu thu thập tại nhóm thu nhập caoNhóm quốc gia thu nhập cao202336%Hằng nămTỷ lệ trong tổng lượt hiến máu toàn cầu được WHO báo cáo.https://www.who.int/en/news-room/fact-sheets/detail/blood-safety-and-availability
Tỷ lệ hiến máu trung vịNhóm quốc gia thu nhập cao202328,9lượt hiến trên 1000 dânHằng nămTrung vị tỷ lệ hiến máu toàn phần trên 1000 dân theo nhóm thu nhập quốc gia.https://www.who.int/en/news-room/fact-sheets/detail/blood-safety-and-availability
Tỷ lệ hiến máu trung vịNhóm quốc gia thu nhập trung bình cao202318,2lượt hiến trên 1000 dânHằng nămTrung vị tỷ lệ hiến máu toàn phần trên 1000 dân theo nhóm thu nhập quốc gia.https://www.who.int/en/news-room/fact-sheets/detail/blood-safety-and-availability
Tỷ lệ hiến máu trung vịNhóm quốc gia thu nhập trung bình thấp20238,5lượt hiến trên 1000 dânHằng nămTrung vị tỷ lệ hiến máu toàn phần trên 1000 dân theo nhóm thu nhập quốc gia.https://www.who.int/en/news-room/fact-sheets/detail/blood-safety-and-availability
Tỷ lệ hiến máu trung vịNhóm quốc gia thu nhập thấp20234,5lượt hiến trên 1000 dânHằng nămTrung vị tỷ lệ hiến máu toàn phần trên 1000 dân theo nhóm thu nhập quốc gia.https://www.who.int/en/news-room/fact-sheets/detail/blood-safety-and-availability
Tỷ lệ máu thu thập được tách thành chế phẩmNhóm quốc gia thu nhập cao202398%Hằng nămTỷ lệ máu thu thập được xử lý tách thành các chế phẩm máu theo nhóm thu nhập quốc gia.https://www.who.int/en/news-room/fact-sheets/detail/blood-safety-and-availability
Tỷ lệ máu thu thập được tách thành chế phẩmNhóm quốc gia thu nhập trung bình cao202394%Hằng nămTỷ lệ máu thu thập được xử lý tách thành các chế phẩm máu theo nhóm thu nhập quốc gia.https://www.who.int/en/news-room/fact-sheets/detail/blood-safety-and-availability
Tỷ lệ máu thu thập được tách thành chế phẩmNhóm quốc gia thu nhập trung bình thấp202381%Hằng nămTỷ lệ máu thu thập được xử lý tách thành các chế phẩm máu theo nhóm thu nhập quốc gia.https://www.who.int/en/news-room/fact-sheets/detail/blood-safety-and-availability
Tỷ lệ máu thu thập được tách thành chế phẩmNhóm quốc gia thu nhập thấp202352%Hằng nămTỷ lệ máu thu thập được xử lý tách thành các chế phẩm máu theo nhóm thu nhập quốc gia.https://www.who.int/en/news-room/fact-sheets/detail/blood-safety-and-availability
Thể tích huyết tương được phân đoạn để sản xuất thuốc36 quốc gia báo cáo202321.500.000lítHằng nămTổng thể tích huyết tương được phân đoạn để sản xuất thuốc có nguồn gốc từ huyết tương, theo các quốc gia báo cáo.https://www.who.int/en/news-room/fact-sheets/detail/blood-safety-and-availability
Tỷ lệ lượt hiến máu do phụ nữ thực hiệnToàn cầu202329%Hằng nămTỷ trọng lượt hiến máu do phụ nữ thực hiện theo hồ sơ giới tính người hiến máu được WHO tổng hợp.https://www.who.int/en/news-room/fact-sheets/detail/blood-safety-and-availability