Chức danh chuyên môn phải có giấy phép hành nghề
Danh mục 9 chức danh chuyên môn y tế bắt buộc phải có Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh theo Điều 26 Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15.
Số chức danh phải cấp phép
09 chức danhbắt buộc có giấy phép
Chức danh chuyên môn mới
Bổ sung mớiCấp cứu viên & Tâm lý lâm sàng
Cơ quan đánh giá sát hạch
Hội đồng Y khoakiểm tra đánh giá năng lực
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Y tế(Số: Quy định điều kiện quảng cáo sản phẩm chăm sóc sức khỏe)
| Mã chức danh | Chức danh chuyên môn y tế | Yêu cầu trình độ đào tạo tối thiểu | Thời gian thực hành tối thiểu |
|---|---|---|---|
| CD-01 | Bác sĩ (Bác sĩ y khoa, chuyên khoa, YHCT, RHM, dự phòng) | Tốt nghiệp đại học ngành y tương ứng (văn bằng bác sĩ 6 năm) | 12 tháng thực hành |
| CD-02 | Y sĩ (Y sĩ đa khoa, Y sĩ y học cổ truyền) | Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng y sĩ | 09 tháng thực hành |
| CD-03 | Điều dưỡng (Điều dưỡng viên) | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học ngành điều dưỡng | 06 - 09 tháng thực hành |
| CD-04 | Hộ sinh | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học ngành hộ sinh | 06 - 09 tháng thực hành |
| CD-05 | Kỹ thuật y (Xét nghiệm, CĐHA, Phục hồi chức năng) | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học ngành kỹ thuật y học | 06 - 09 tháng thực hành |
| CD-06 | Dinh dưỡng lâm sàng | Tốt nghiệp đại học ngành dinh dưỡng | 06 tháng thực hành |
| CD-07 | Cấp cứu viên ngoại viện (Paramedic) | Tốt nghiệp cao đẳng ngành cấp cứu ngoại viện | 06 tháng thực hành |
| CD-08 | Tâm lý lâm sàng | Tốt nghiệp đại học ngành tâm lý học lâm sàng | 09 tháng thực hành |