Danh mục mã thủ thuật, phẫu thuật y tế
Bộ mã thủ thuật, phẫu thuật y tế chuẩn hóa phân theo 4 loại phẫu thuật (Loại đặc biệt, Loại 1, Loại 2, Loại 3) làm cơ sở tính tiền phụ cấp phẫu thuật và thanh toán BHYT.
Phân loại phẫu thuật thủ thuật
04 loại phẫu thuậtĐặc biệt, Loại 1, 2, 3
Hệ thống mã phẫu thuật
Mã tương thích ICD-9-CMchuẩn hóa dữ liệu quốc tế
Chế độ phụ cấp ca mổ
Phụ cấp phẫu thuậtchế độ bồi dưỡng kíp mổ
Áp dụng từ: 2015-03-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Y tế(Số: Thông tư số 50/2014/TT-BYT & Quyết định phân loại PTTT)
| Phân loại phẫu thuật | Tên phẫu thuật / Thủ thuật y tế | Chuyên khoa thực hiện | Độ phức tạp kỹ thuật |
|---|---|---|---|
| Loại Đặc biệt | Ghép tim, ghép gan, ghép thận từ người cho sống hoặc chết não | Ngoại khoa ghép tạng | Độ phức tạp tối cao, yêu cầu kíp mổ phối hợp liên viện đa chuyên khoa |
| Loại Đặc biệt | Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành (CABG) có hoặc không có CEC | Phẫu thuật tim mạch lồng ngực | Kỹ thuật vi phẫu tim hở trên máy tim phổi nhân tạo |
| Loại 1 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng nhân tạo / thay khớp gối | Chấn thương chỉnh hình | Phẫu thuật thay thế giải phẫu lớn, nguy cơ mất máu và nhiễm khuẩn |
| Loại 2 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa viêm; mổ kết hợp xương đùi | Ngoại tiêu hóa / Chấn thương | Phẫu thuật thông thường thực hiện thường quy tại tuyến huyện |
| Loại 3 | Khâu vết thương phần mềm phức tạp, rạch áp xe, nội soi cắt polyp dạ dày | Tiểu phẫu / Nội soi | Thủ thuật can thiệp tối thiểu hoặc tiểu phẫu ngoại trú |