Danh mục mã bệnh dùng trong thanh toán BHYT
Bảng phân loại quốc tế về bệnh tật và nguyên nhân tử vong lần thứ 10 (ICD-10) chuẩn hóa áp dụng bắt buộc trong trích xuất dữ liệu thanh toán chi phí khám chữa bệnh BHYT.
Cấu trúc danh mục mã bệnh
ICD-10 chuẩn hóa21 chương bệnh tật
Giám định điện tử BHYT
100% cổng giám địnhBHXH tự động duyệt
Quy chuẩn mã hóa bệnh án
Mã bệnh chính & kèm theocăn cứ thanh toán thuốc
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Y tế(Số: Quy định điều kiện quảng cáo sản phẩm chăm sóc sức khỏe)
| Chương mã ICD-10 | Dải mã bệnh | Tên nhóm bệnh tật | Mã bệnh phổ biến hay gặp |
|---|---|---|---|
| Chương I | A00 - B99 | Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng | A09 (Tiêu chảy), A90 (Sốt xuất huyết Dengue), B18 (Viêm gan virus mạn) |
| Chương II | C00 - D48 | Các khối u (U ác tính và u lành tính) | C34 (Ung thư phế quản phổi), C50 (Ung thư vú), C16 (Ung thư dạ dày) |
| Chương IX | I00 - I99 | Bệnh hệ tuần hoàn | I10 (Tăng huyết áp vô căn), I20 (Cơn đau thắt ngực), I63 (Nhồi máu não) |
| Chương X | J00 - J99 | Bệnh hệ hô hấp | J00 (Viêm mũi họng cấp), J18 (Viêm phổi), J44 (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính COPD) |
| Chương IV | E00 - E90 | Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa | E11 (Đái tháo đường typ 2), E78 (Rối loạn chuyển hóa lipoprotein) |