Sức khỏe mắt và thị lực toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về sức khỏe mắt và thị lực theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Người có suy giảm thị lực gần hoặc xa
2.2tỷ người, ít nhất
Không nêu trong nguồn
Người có suy giảm thị lực có thể phòng ngừa hoặc chưa được giải quyết
1tỷ người, ít nhất
Không nêu trong nguồn
Suy giảm thị lực xa hoặc mù lòa do đục thủy tinh thể
94triệu người
2020
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người có suy giảm thị lực gần hoặc xa | Toàn cầu | Không nêu trong nguồn | 2,2 | tỷ người, ít nhất | Không nêu | Ước tính được WHO báo cáo; kỳ tham chiếu không nêu trên trang thông tin. | https://www.who.int/news-room/fact-sheets/detail/blindness-and-visual-impairment |
| Người có suy giảm thị lực có thể phòng ngừa hoặc chưa được giải quyết | Toàn cầu | Không nêu trong nguồn | 1 | tỷ người, ít nhất | Không nêu | Ước tính được WHO báo cáo; kỳ tham chiếu không nêu trên trang thông tin. | https://www.who.int/news-room/fact-sheets/detail/blindness-and-visual-impairment |
| Suy giảm thị lực xa hoặc mù lòa do đục thủy tinh thể | Toàn cầu | 2020 | 94 | triệu người | Không nêu | Ước tính nguyên nhân theo phân tích GBD được WHO dẫn nguồn. | https://www.who.int/news-room/fact-sheets/detail/blindness-and-visual-impairment |
| Suy giảm thị lực xa hoặc mù lòa do tật khúc xạ | Toàn cầu | 2020 | 88,4 | triệu người | Không nêu | Ước tính nguyên nhân theo phân tích GBD được WHO dẫn nguồn. | https://www.who.int/news-room/fact-sheets/detail/blindness-and-visual-impairment |
| Suy giảm thị lực xa hoặc mù lòa do thoái hóa điểm vàng tuổi già | Toàn cầu | 2020 | 8 | triệu người | Không nêu | Ước tính nguyên nhân theo phân tích GBD được WHO dẫn nguồn. | https://www.who.int/news-room/fact-sheets/detail/blindness-and-visual-impairment |
| Suy giảm thị lực xa hoặc mù lòa do glôcôm | Toàn cầu | 2020 | 7,7 | triệu người | Không nêu | Ước tính nguyên nhân theo phân tích GBD được WHO dẫn nguồn. | https://www.who.int/news-room/fact-sheets/detail/blindness-and-visual-impairment |
| Suy giảm thị lực xa hoặc mù lòa do bệnh võng mạc tiểu đường | Toàn cầu | 2020 | 3,9 | triệu người | Không nêu | Ước tính nguyên nhân theo phân tích GBD được WHO dẫn nguồn. | https://www.who.int/news-room/fact-sheets/detail/blindness-and-visual-impairment |
| Suy giảm thị lực gần do lão thị | Toàn cầu | Không nêu trong nguồn | 826 | triệu người | Không nêu | Ước tính được WHO báo cáo; trang dẫn nghiên cứu tổng quan, phân tích gộp và mô hình hóa về lão thị. | https://www.who.int/news-room/fact-sheets/detail/blindness-and-visual-impairment |
| Tỷ lệ người có suy giảm thị lực hoặc mù lòa chưa được giải quyết sống ở các quốc gia thu nhập thấp và trung bình | Toàn cầu; phân tổ theo nhóm thu nhập quốc gia | Không nêu trong nguồn | 90 | % | Không nêu | Tỷ lệ được nêu trong thông tin cuộc họp nhóm cố vấn WHO. | https://www.who.int/news-room/events/detail/2026/09/04/default-calendar/meeting-of-the-advisory-group-on-the-global-status-report-on-eye-care-and-vision-impairment |
| Thiệt hại năng suất toàn cầu hằng năm liên quan đến suy giảm thị lực | Toàn cầu | Ước tính hằng năm; năm tham chiếu không nêu | 411 | tỷ USD PPP mỗi năm | Hằng năm | Ước tính WHO báo cáo về tổn thất năng suất; trang thông tin dẫn ủy ban Lancet Global Health về sức khỏe mắt toàn cầu. | https://www.who.int/news-room/fact-sheets/detail/blindness-and-visual-impairment |