Danh mục thuốc Việt Nam
Danh mục thuốc với trạng thái lưu hành, BHYT, kê đơn và thuốc thiết yếu.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi3 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Địa bàn | Phân loại | Trạng thái | Ngày hiệu lực | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| acid-acetylsalicylic | Acid acetylsalicylic | Việt Nam | 2024-12-15 | Thuốc thiết yếu; thuốc hóa dược | Có tên trong danh mục thuốc thiết yếu tại Phụ lục Thông tư 28/2024/TT-BYT | Danh mục ghi dạng uống: bột pha dung dịch 100 mg; viên 81 mg và từ 100 mg đến 500 mg. Bản ghi này xác nhận tình trạng thuốc thiết yếu; chưa xác minh riêng số đăng ký lưu hành, phạm vi BHYT hoặc phân loại kê đơn. | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=171709 |
| amoxicilin | Amoxicilin | Việt Nam | 2024-12-15 | Thuốc thiết yếu; thuốc hóa dược kháng khuẩn | Có tên trong danh mục thuốc thiết yếu tại Phụ lục Thông tư 28/2024/TT-BYT | Danh mục ghi dạng tiêm: bột pha tiêm 500 mg, 1 g; dạng uống: bột pha hỗn dịch 125 mg, 250 mg và viên 250 mg, 500 mg. Bản ghi này xác nhận tình trạng thuốc thiết yếu; chưa xác minh riêng số đăng ký lưu hành, phạm vi BHYT hoặc phân loại kê đơn. | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=171709 |
| paracetamol | Paracetamol | Việt Nam | 2024-12-15 | Thuốc thiết yếu; thuốc hóa dược giảm đau, hạ sốt | Có tên trong danh mục thuốc thiết yếu tại Phụ lục Thông tư 28/2024/TT-BYT | Danh mục ghi dạng đặt trực tràng: viên đạn 80 mg, 150 mg, 300 mg; dạng uống: bột pha dung dịch 80 mg, 100 mg, 250 mg, 500 mg; dung dịch 125 mg/ml; viên 80 mg, 100 mg, 250 mg, 300 mg đến 500 mg. Bản ghi này xác nhận tình trạng thuốc thiết yếu; chưa xác minh riêng số đăng ký lưu hành, phạm vi BHYT hoặc phân loại kê đơn. | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=171709 |