Ung thư và sàng lọc ung thư toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về ung thư và sàng lọc ung thư theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Ung thư mới — tất cả loại, hai giới
20636441ca
2024
Tử vong do ung thư — tất cả loại, hai giới
9762507ca tử vong
2024
Ung thư mới — tất cả loại, hai giới
177404ca
2024
Phiên bản: 2026.07.08•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ung thư mới — tất cả loại, hai giới | Toàn cầu | 2024 | 20.636.441 | ca | Ước tính năm | Ước tính GLOBOCAN 2024; gồm ung thư da không hắc tố. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/cancers/39-all-cancers-fact-sheet.pdf |
| Tử vong do ung thư — tất cả loại, hai giới | Toàn cầu | 2024 | 9.762.507 | ca tử vong | Ước tính năm | Ước tính GLOBOCAN 2024; gồm ung thư da không hắc tố. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/cancers/39-all-cancers-fact-sheet.pdf |
| Ung thư mới — tất cả loại, hai giới | Việt Nam | 2024 | 177.404 | ca | Ước tính năm | Tỷ suất từ dữ liệu đăng ký ung thư dưới quốc gia áp dụng cho dân số năm 2024. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |
| Tử vong do ung thư — tất cả loại, hai giới | Việt Nam | 2024 | 111.015 | ca tử vong | Ước tính năm | Ước tính tử vong từ tỷ số tử vong/mắc mô hình hóa dựa trên dữ liệu sống còn của đăng ký ung thư. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |