BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe•Toàn cầu•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Y tế học đường toàn cầu

Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về y tế học đường theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.

Tỷ lệ học sinh thừa cân (BMI > +1 SD so với trung vị theo tuổi và giới)
32.5%
2025
Tỷ lệ học sinh không vận động thể lực ít nhất 60 phút mỗi ngày trong cả 7 ngày
88.4%
2025
Tỷ lệ học sinh thừa cân (BMI > +1 SD so với trung vị theo tuổi và giới)
22.1%
2025
Phiên bản: 2026.09.28-r1d073cd605•Lược đồ: bop.statistical-series
Tên / chỉ tiêuKỳ dữ liệuĐịa bànGiá trịĐơn vịTần suấtPhương phápURL nguồn
Tỷ lệ học sinh thừa cân (BMI > +1 SD so với trung vị theo tuổi và giới)Iraq202532,5%Kỳ khảo sát GSHS quốc giaHọc sinh 13–17 tuổi; ước tính tỷ lệ có trọng số, tổng hai giới; KTC 95%: 30.0–35.1%.https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/iraq/2025_iraq_gshs_fact_sheet.pdf?download=true&sfvrsn=74bb2d2f_1
Tỷ lệ học sinh không vận động thể lực ít nhất 60 phút mỗi ngày trong cả 7 ngàyIraq202588,4%Kỳ khảo sát GSHS quốc giaHọc sinh 13–17 tuổi; ước tính tỷ lệ có trọng số, tổng hai giới; KTC 95%: 86.8–89.8%.https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/iraq/2025_iraq_gshs_fact_sheet.pdf?download=true&sfvrsn=74bb2d2f_1
Tỷ lệ học sinh thừa cân (BMI > +1 SD so với trung vị theo tuổi và giới)Eswatini202522,1%Kỳ khảo sát GSHS quốc giaHọc sinh 13–17 tuổi; ước tính tỷ lệ có trọng số, tổng hai giới; KTC 95%: 19.4–25.1%.https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/eswatini/2025-eswatini-gshs-fact-sheet.pdf?download=true
Tỷ lệ học sinh không vận động thể lực ít nhất 60 phút mỗi ngày trong cả 7 ngàyEswatini202585,3%Kỳ khảo sát GSHS quốc giaHọc sinh 13–17 tuổi; ước tính tỷ lệ có trọng số, tổng hai giới; KTC 95%: 82.9–87.4%.https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/eswatini/2025-eswatini-gshs-fact-sheet.pdf?download=true
Tỷ lệ học sinh thừa cân (BMI > +1 SD so với trung vị theo tuổi và giới)Madagascar20252,6%Kỳ khảo sát GSHS quốc giaHọc sinh 13–17 tuổi; ước tính tỷ lệ có trọng số, tổng hai giới; KTC 95%: 2.0–3.4%.https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/madagascar/2025-madagascar-gshs-factsheet-%28english%29.pdf?sfvrsn=4028d44_1
Tỷ lệ học sinh không vận động thể lực ít nhất 60 phút mỗi ngày trong cả 7 ngàyMadagascar202592,9%Kỳ khảo sát GSHS quốc giaHọc sinh 13–17 tuổi; ước tính tỷ lệ có trọng số, tổng hai giới; KTC 95%: 90.7–94.7%.https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/madagascar/2025-madagascar-gshs-factsheet-%28english%29.pdf?sfvrsn=4028d44_1