Chuỗi cung ứng pin toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về chuỗi cung ứng pin theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Mức triển khai pin xe điện toàn cầu
1.2TWh
2025
Tỷ trọng triển khai pin xe điện toàn cầu theo khu vực
60%
2025
Tỷ trọng triển khai pin xe điện toàn cầu theo khu vực
15%
2025
Phiên bản: 2026.05.20•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mức triển khai pin xe điện toàn cầu | Toàn cầu | 2025 | 1,2 | TWh | annual | IEA báo cáo mức triển khai pin EV đạt 1,2 TWh trong năm 2025. | https://www.iea.org/reports/global-ev-outlook-2026/electric-vehicle-batteries |
| Tỷ trọng triển khai pin xe điện toàn cầu theo khu vực | Trung Quốc | 2025 | 60 | % | annual | IEA báo cáo Trung Quốc chiếm 60% mức triển khai pin EV toàn cầu. | https://www.iea.org/reports/global-ev-outlook-2026/electric-vehicle-batteries |
| Tỷ trọng triển khai pin xe điện toàn cầu theo khu vực | Liên minh châu Âu | 2025 | 15 | % | annual | IEA mô tả tỷ trọng là gần 15%; giá trị số biểu diễn mức xấp xỉ được nguồn công bố. | https://www.iea.org/reports/global-ev-outlook-2026/electric-vehicle-batteries |
| Tỷ trọng triển khai pin xe điện toàn cầu theo khu vực | Hoa Kỳ | 2025 | 10 | % | annual | IEA báo cáo tỷ trọng triển khai pin EV tại Hoa Kỳ là 10%. | https://www.iea.org/reports/global-ev-outlook-2026/electric-vehicle-batteries |
| Tỷ trọng triển khai pin xe điện toàn cầu theo khu vực | Các thị trường mới nổi và nền kinh tế đang phát triển, không gồm Trung Quốc | 2025 | 6 | % | annual | IEA báo cáo nhóm khu vực này chiếm 6% mức triển khai pin EV toàn cầu. | https://www.iea.org/reports/global-ev-outlook-2026/electric-vehicle-batteries |
| Công suất sản xuất danh nghĩa pin lithium-ion toàn cầu | Toàn cầu | 2025 | 4 | TWh | annual | IEA công bố công suất cuối năm 2025 vượt 4 TWh; giá trị số là ngưỡng 4 TWh được nguồn nêu, không phải ước lượng điểm. | https://www.iea.org/reports/global-ev-outlook-2026/electric-vehicle-batteries |
| Tỷ trọng công suất sản xuất pin lithium-ion toàn cầu | Trung Quốc | 2025 | 80 | % | annual | IEA cho biết tỷ trọng của Trung Quốc vượt 80%; giá trị số là ngưỡng 80% được nguồn nêu. | https://www.iea.org/reports/global-ev-outlook-2026/electric-vehicle-batteries |
| Tỷ trọng sản lượng pin toàn cầu | Trung Quốc | 2025 | 80 | % | annual | IEA cho biết Trung Quốc chiếm hơn 80% sản lượng pin năm 2025; giá trị số là ngưỡng 80% được nguồn nêu. | https://www.iea.org/reports/global-ev-outlook-2026/electric-vehicle-batteries |
| Tỷ trọng pin xe điện toàn cầu do nhà sản xuất Trung Quốc cung cấp | Toàn cầu | 2025 | 75 | % | annual | IEA mô tả tỷ trọng là gần 75%; giá trị số biểu diễn mức xấp xỉ được nguồn công bố. | https://www.iea.org/reports/global-ev-outlook-2026/electric-vehicle-batteries |
| Thay đổi giá pin trung bình | Toàn cầu | 2025 | -8 | % | annual | IEA báo cáo giá pin trung bình giảm 8% trong năm 2025; dấu âm biểu thị mức giảm. | https://www.iea.org/reports/global-ev-outlook-2026/electric-vehicle-batteries |
| Tỷ trọng công suất sản xuất chuỗi cung ứng pin lithium-ion | Trung Quốc | 2024 | 80 | % | annual | Đối chiếu độc lập: IEA ước tính Trung Quốc chiếm khoảng 80% công suất sản xuất chuỗi cung ứng pin lithium-ion; nguồn nêu phạm vi năm 2024. | https://www.iea.org/reports/energy-technology-perspectives-2026/supply-chain-risks-and-industrial-competitiveness |