Tài nguyên địa nhiệt Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về tài nguyên địa nhiệt tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi25 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Địa bàn | Phân loại | Trạng thái | Ngày hiệu lực | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| na-hai | Na Hai | Điện Biên; khối Tây Bắc | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 78,0°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 192°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| pom-lot | Pom Lot | Điện Biên; khối Tây Bắc | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 74,0°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 150°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| na-ban | Na Ban | Lai Châu; khối Tây Bắc | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 36,7°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 199°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| muong-loi-2 | Muong Loi 2 | Điện Biên; khối Tây Bắc | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 36,5°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 140°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| ban-sang | Ban Sang | Điện Biên; khối Tây Bắc | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 50,5°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 225°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| nam-pam | Nam Pam | Sơn La; khối Tây Bắc | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 55,5°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 192°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| pac-ma | Pac Ma | Lai Châu; khối Tây Bắc | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 62,5°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 169°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| quynh-chau | Quynh Chau | Thái Bình; khối Tây Bắc | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 37,2°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 187°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| bo-duot | Bo Duot | Hà Giang; khối Đông Bắc | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 71°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 198°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| na-chi | Na Chi | Hà Giang; khối Đông Bắc | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 32°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 183°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| quang-ngan | Quang Ngan | Hà Giang; khối Đông Bắc | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 62°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 188°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| quang-nguyen | Quang Nguyen | Hà Giang; khối Đông Bắc | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 56°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 165°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| thong-nguyen | Thông Nguyên | Hà Giang; khối Đông Bắc | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 47°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 205°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| my-lam | My Lam | Tuyên Quang; khối Đông Bắc | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 65,5°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 164°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| bang | Bang | Quảng Bình; khối Trường Sơn | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 100°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 214°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| son-kim | Son Kim | Hà Tĩnh; khối Trường Sơn | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 78°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 189°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| huyen-co | Huyen Co | Quảng Trị; khối Trường Sơn | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 70,2°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 189°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| duong-hoa | Duong Hoa | Thừa Thiên – Huế; khối Trường Sơn | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 68°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 189°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| kim-da | Kim Đa | Nghệ An; khối Trường Sơn | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 73,5°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 162°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| thach-tru | Thach Tru | Quảng Ngãi; khối Kontum | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 80°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 163°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| hoi-van | Hoi Van | Bình Định; khối Kontum | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 85°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 147°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| binh-chau | Binh Chau | Bà Rịa - Vũng Tàu; khối Kontum | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 83°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 154°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| tu-bong | Tu Bong | Khánh Hòa; khối Kontum | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 77°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 143°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| nghia-thang | Nghia Thang | Quảng Ngãi; khối Kontum | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 78°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 146°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |
| thach-bich | Thach Bich | Quảng Ngãi; khối Kontum | — | Triển vọng địa nhiệt phát điện | Nguồn tiềm năng được đánh giá sơ bộ | Nhiệt độ bề mặt 65°C; nhiệt độ bể chứa ước tính 145°C. | https://www.worldgeothermal.org/pdf/IGAstandard/WGC/2020/01081.pdf |