Chỉ tiêu hệ thống điện Việt Nam
Công suất, sản lượng và cơ cấu nguồn điện theo loại nguồn và kỳ.
thuy-dien-2026-08-ytd — Công suất
23664MW
nhiet-dien-than-2026-08-ytd — Công suất
26757MW
tua-bin-khi-2026-08-ytd — Công suất
8653MW
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.infrastructure-registry
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Loại hạ tầng | Địa bàn | Công suất | Đơn vị | Trạng thái | Đơn vị vận hành | Ngày vận hành | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thuy-dien-2026-08-ytd | Thủy điện | Việt Nam | Thủy điện | 23.664 | MW | Công suất theo loại nguồn năm 2024; sản lượng lũy kế đến tháng 8/2026 | — | — | Sản lượng huy động 58,62 tỷ kWh, chiếm 24,9% trong 8 tháng đầu năm 2026. | https://evn.com.vn/d/vi-VN/news/Tinh-hinh-hoat-dong-thang-8-nam-2026-muc-tieu-nhiem-vu-cong-tac-thang-9-nam-2026-60-142-509601 |
| nhiet-dien-than-2026-08-ytd | Nhiệt điện than | Việt Nam | Nhiệt điện than | 26.757 | MW | Công suất theo loại nguồn năm 2024; sản lượng lũy kế đến tháng 8/2026 | — | — | Sản lượng huy động 119,24 tỷ kWh, chiếm 50,6% trong 8 tháng đầu năm 2026. | https://evn.com.vn/d/vi-VN/news/Tinh-hinh-hoat-dong-thang-8-nam-2026-muc-tieu-nhiem-vu-cong-tac-thang-9-nam-2026-60-142-509601 |
| tua-bin-khi-2026-08-ytd | Tua bin khí | Việt Nam | Tua bin khí | 8.653 | MW | Công suất nhóm khí và dầu theo loại nguồn năm 2024; sản lượng tua bin khí lũy kế đến tháng 8/2026 | — | — | Sản lượng huy động 18,31 tỷ kWh, chiếm 7,8% trong 8 tháng đầu năm 2026. Công suất 8.653 MW trong báo cáo EVN gộp khí và dầu. | https://evn.com.vn/d/vi-VN/news/Tinh-hinh-hoat-dong-thang-8-nam-2026-muc-tieu-nhiem-vu-cong-tac-thang-9-nam-2026-60-142-509601 |
| nang-luong-tai-tao-2026-08-ytd | Năng lượng tái tạo | Việt Nam | Năng lượng tái tạo | 21.447 | MW | Công suất theo loại nguồn năm 2024; sản lượng lũy kế đến tháng 8/2026 | — | — | Sản lượng huy động 30,5 tỷ kWh, chiếm 12,9% trong 8 tháng đầu năm 2026; trong đó điện mặt trời 19,3 tỷ kWh và điện gió 10,09 tỷ kWh. | https://evn.com.vn/d/vi-VN/news/Tinh-hinh-hoat-dong-thang-8-nam-2026-muc-tieu-nhiem-vu-cong-tac-thang-9-nam-2026-60-142-509601 |
| nguon-khac-2024 | Nguồn khác | Việt Nam | Nguồn điện khác | 644 | MW | Công suất theo loại nguồn năm 2024; không có sản lượng riêng theo nhóm trong số liệu 8 tháng 2026 đã tra cứu | — | — | Báo cáo công suất EVN xếp nhóm này riêng; không gán sản lượng 8 tháng năm 2026 khi nguồn được tra cứu không công bố con số tương ứng. | https://en.evn.com.vn/userfile/files/AnnualRepot2025_V21-20260109092512954.pdf |
| dien-nhap-khau-2026-08-ytd | Điện nhập khẩu | Việt Nam | Điện nhập khẩu | 1.222 | MW | Công suất nhập khẩu trong bảng năm 2024; sản lượng lũy kế đến tháng 8/2026 | — | — | Sản lượng điện nhập khẩu 8,82 tỷ kWh, chiếm 3,7% trong 8 tháng đầu năm 2026. Công suất 1.222 MW là số liệu năm 2024. | https://evn.com.vn/d/vi-VN/news/Tinh-hinh-hoat-dong-thang-8-nam-2026-muc-tieu-nhiem-vu-cong-tac-thang-9-nam-2026-60-142-509601 |