Danh mục phương tiện, thiết bị phải dán nhãn năng lượng
Danh mục các nhóm phương tiện, thiết bị gia dụng, thiết bị văn phòng, thiết bị công nghiệp và phương tiện giao thông bắt buộc phải dán nhãn năng lượng theo Quyết định 04/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
Phân nhóm thiết bị
04 Nhóm thiết bịGia dụng, văn phòng, CN, xe
Thời điểm dán nhãn
Bắt buộc trước bánlưu thông trên thị trường
Chế tài thị trường
Thanh tra xử phạthàng không nhãn
Áp dụng từ: 2017-04-25•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Công Thương(Số: Danh mục sản phẩm hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương)
| Nhóm thiết bị / Phương tiện | Danh mục sản phẩm cụ thể bắt buộc | Tiêu chuẩn quốc gia TCVN áp dụng | Loại nhãn quy định |
|---|---|---|---|
| Nhóm thiết bị gia dụng | Máy điều hòa nhiệt độ, tủ lạnh, máy giặt gia đình, nồi cơm điện, quạt điện, bình đun nước nóng có dự trữ, máy thu hình (tivi) | TCVN 7830 (Điều hòa), TCVN 7828 (Tủ lạnh), TCVN 8526 (Nồi cơm) | Nhãn năng lượng so sánh (1 đến 5 sao) |
| Nhóm thiết bị văn phòng và thương mại | Màn hình máy tính, máy in, máy photocopy, tủ giữ lạnh thương mại | TCVN 9508 (Màn hình), TCVN 9509 (Máy in) | Nhãn xác nhận (ngôi sao năng lượng) |
| Nhóm thiết bị công nghiệp | Máy biến áp phân phối, động cơ điện không đồng bộ ba pha, nồi hơi công nghiệp | TCVN 8525 (Máy biến áp), TCVN 6627-30 (Động cơ điện) | Nhãn năng lượng xác nhận |
| Nhóm phương tiện giao thông vận tải | Xe ô tô con dưới 9 chỗ ngồi, xe mô tô hai bánh, xe gắn máy | TCVN 7792 (Ô tô con), TCVN 7357 (Xe máy) | Nhãn mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) |