BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2017-11-25)

Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất kinh doanh

Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Phụ lục II Nghị định 113/2017/NĐ-CP; bắt buộc phải có Giấy phép do Bộ Công Thương cấp và thẩm định điều kiện nghiêm ngặt.

Cơ quan cấp phép
Giấy phép Bộ Công Thươnghiệu lực 05 năm
Điều kiện kho bãi
Thẩm định kho chứaan toàn PCCC nghiêm ngặt
Kiểm soát an ninh
Kiểm soát tiền chấtchống thất thoát ma túy
Áp dụng từ: 2017-11-25•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Công Thương(Số: Nghị định số 113/2017/NĐ-CP Phụ lục IV)
Tên hóa chất hạn chế SXKDMã số CASMục đích sử dụng hợp pháp trong công nghiệpPhân loại nguy hiểm GHS
Amoniac khan (Ammonia anhydrous)7664-41-7Sản xuất phân bón, hệ thống làm lạnh công nghiệp công suất lớnKhí độc hại loại 3, ăn mòn da loại 1B, nguy hiểm cho môi trường thủy sinh
Clo lỏng (Chlorine)7782-50-5Khử trùng nước sinh hoạt nhà máy nước sạch, sản xuất nhựa PVC, tẩy trắng bột giấyKhí oxy hóa loại 1, khí độc tính cấp loại 2, kích ứng đường hô hấp nghiêm trọng
Thủy ngân nguyên chất (Mercury)7439-97-6Sản xuất thiết bị đo lường chính xác, điện cực công nghiệp Clo-KiềmĐộc tính sinh sản loại 1B, tổn thương hệ thần kinh, tích lũy sinh học
Axit sunfuric đậm đặc (H2SO4 > 90%)7664-93-9Sản xuất phân bón lân, axit photphoric, tiền chất thuốc nổ và hóa chất tẩy rửaĂn mòn kim loại loại 1, bỏng da nặng và tổn thương mắt loại 1A (tiền chất công nghiệp)
Acid nitric (HNO3 > 65%)7697-37-2Sản xuất muối nitrat, phân bón, chất oxy hóa mạch mạnh trong công nghiệp hóa dầuChất lỏng oxy hóa loại 3, ăn mòn da nặng (tiền chất thuốc nổ)