Danh mục hóa chất phải khai báo
Danh mục các loại hóa chất bắt buộc phải khai báo điện tử qua Cổng thông tin một cửa quốc gia trước khi nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam theo Phụ lục V Nghị định 113/2017/NĐ-CP.
Phương thức khai báo
Khai báo 100% onlinequa Cổng NSW
Thời gian giải quyết
Tự động phản hồinhận mã trong vài phút
Hồ sơ bắt buộc
Phiếu an toàn MSDSkèm bản dịch tiếng Việt
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Tổng cục Hải quan & Cục Hóa chất - Bộ Công Thương(Số: Hệ thống khai báo hóa chất điện tử)
| Tên hóa chất phải khai báo | Mã số HS | Mã số CAS | Ứng dụng công nghiệp phổ biến |
|---|---|---|---|
| Natri hydroxit (Xút ăn da, NaOH) | 2815.12.00 | 1310-73-2 | Sản xuất giấy, xà phòng, dệt nhuộm, xử lý nước thải công nghiệp |
| Axit clohydric (HCl) | 2806.10.00 | 7647-01-0 | Tẩy gỉ kim loại thép, sản xuất hợp chất hữu cơ, xử lý nước |
| Axeton (Acetone) | 2914.11.00 | 67-64-1 | Dung môi công nghiệp pha sơn, mực in, chất tẩy rửa linh kiện điện tử |
| Toluen (Toluene) | 2902.30.00 | 108-88-3 | Dung môi hòa tan sơn, keo dán, phụ gia xăng dầu tăng chỉ số octane |
| Metanol (Methyl alcohol) | 2905.11.00 | 67-56-1 | Sản xuất formaldehyde, axit axetic, dung môi kỹ thuật công nghiệp |