Danh mục quản lý hóa chất
Danh mục hóa chất với trạng thái cấm, hạn chế hoặc phải khai báo.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi4 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Địa bàn | Phân loại | Trạng thái | Ngày hiệu lực | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 75-07-0 | Axetandehit (Acetaldehyde) | Việt Nam | 2026-01-17 | Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện — Phụ lục II | Sản xuất, kinh doanh có điều kiện | Có tên trong danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện tại Phụ lục II Nghị định 24/2026/NĐ-CP. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216671&pageid=27160 |
| 103-79-7 | Phenylacetone (1-phenyl-2-propanone; P2P) | Việt Nam | 2026-01-17 | Hóa chất cần kiểm soát đặc biệt — Phụ lục III, nhóm 1, tiền chất công nghiệp | Cần kiểm soát đặc biệt, nhóm 1 | Được liệt kê tại Phụ lục III trong nhóm tiền chất công nghiệp. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216671&pageid=27160 |
| 78-53-5 | Amiton | Việt Nam | 2026-01-17 | Hóa chất cần kiểm soát đặc biệt — Phụ lục III, hóa chất thuộc Công ước cấm vũ khí hóa học, Bảng 2 | Cần kiểm soát đặc biệt | Được liệt kê tại Phụ lục III, Bảng 2, nhóm hóa chất độc; danh mục nêu cả các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216671&pageid=27160 |
| 74-90-8 | Hydrogen cyanide | Việt Nam | 2026-01-17 | Hóa chất cần kiểm soát đặc biệt — Phụ lục III, hóa chất thuộc Công ước cấm vũ khí hóa học, Bảng 3 | Cần kiểm soát đặc biệt | Được liệt kê tại Phụ lục III, Bảng 3, nhóm hóa chất độc. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=216671&pageid=27160 |