Danh mục khoáng sản Việt Nam
Danh mục các loại khoáng sản kim loại, khoáng sản phi kim loại, khoáng sản năng lượng và khoáng sản vật liệu xây dựng thuộc quy hoạch thăm dò khai thác khoáng sản quốc gia.
Khoáng sản chiến lược
Bauxite & Đất hiếmtrữ lượng top đầu thế giới
Năng lượng hóa thạch
Than đá Quảng Ninhtrụ cột an ninh năng lượng
Chính sách xuất khẩu
Cấm xuất thô100% chế biến sâu
Áp dụng từ: 2023-07-18•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài nguyên và Môi trường(Số: Cơ sở dữ liệu cấp phép môi trường quốc gia)
| Nhóm khoáng sản | Tên loại khoáng sản | Khu vực phân bố tập trung | Giá trị chiến lược & Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| Khoáng sản kim loại chiến lược | Bauxite (Quặng Nhôm) | Tây Nguyên (Đắk Nông, Lâm Đồng, Gia Lai) | Trữ lượng quặng bauxite nguyên khai ước tính 5,8 tỷ tấn, đứng thứ 2 thế giới sau Guinea |
| Khoáng sản đất hiếm (Rare Earths) | Đất hiếm (Nhóm nguyên tố Lanthan) | Tây Bắc (Mỏ Nậm Xe, Đông Pao - Lai Châu, Yên Bái) | Trữ lượng khoảng 22 triệu tấn oxit đất hiếm (REO), nguyên liệu tối quan trọng cho công nghệ cao và pin xe điện |
| Khoáng sản năng lượng | Than đá (Anthracite) | Bể than Quảng Ninh (Cẩm Phả, Uông Bí, Hòn Gai) | Chất lượng cao, cung cấp than antraxit cho sản xuất điện, luyện kim và hóa chất |
| Khoáng sản kim loại màu | Titan - Zircon sa khoáng | Duyên hải Nam Trung Bộ (Bình Thuận, Ninh Thuận, Quảng Nam) | Chiết xuất titan xỉ, pigment TiO2 phục vụ công nghiệp sơn, vật liệu hàng không vũ trụ |
| Khoáng sản vật liệu xây dựng | Đá vôi xi măng | Hà Nam, Ninh Bình, Thanh Hóa, Quảng Bình, Kiên Giang | Nguyên liệu chính cho công nghiệp sản xuất xi măng đạt công suất trên 100 triệu tấn/năm |