BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-01-01)

Danh sách giấy phép khai thác khoáng sản

Cơ sở dữ liệu các giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường và UBND cấp tỉnh theo Luật Khoáng sản 2010.

Thời hạn cấp phép
Thời hạn tối đa 30 nămgiấy phép khai thác
Thẩm quyền trung ương
Bộ TN&MT cấp phépkhoáng sản quy mô lớn
Cam kết môi trường
Ký quỹ phục hồi môi trườngbắt buộc 100%
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Khoáng sản Việt Nam & Cục Địa chất Việt Nam(Số: Cơ sở dữ liệu Giấy phép khoáng sản)
Tổ chức được cấp phép khai thácTên mỏ & Địa điểm mỏLoại khoáng sản cấp phépCông suất khai thác cho phépThời hạn hiệu lực giấy phép
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (TKV)Mỏ than Cao Sơn (Cẩm Phả, Quảng Ninh)Than đá (Anthracite)4.500.000 tấn/năm30 năm (đến 2045)
Công ty Nhôm Đắk Nông - TKVMỏ bauxite Nhân Cơ (Đắk R'lấp, Đắk Nông)Quặng Bauxite1.750.000 tấn quặng tinh/năm30 năm
Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan (Masan High-Tech Materials)Mỏ đa kim Núi Pháo (Đại Từ, Thái Nguyên)Vonfram, Florit, Bismut, Đồng3.500.000 tấn quặng/năm30 năm
Công ty TNHH MTV Apatit Việt NamKhai trường Cam Đường (Bảo Thắng, Lào Cai)Quặng Apatit1.200.000 tấn/năm20 năm
Công ty Xi măng Vicem Bút SơnMỏ đá vôi Hồng Sơn (Kim Bảng, Hà Nam)Đá vôi xi măng3.000.000 tấn/năm25 năm