Danh sách giấy phép khai thác khoáng sản
Cơ sở dữ liệu các giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường và UBND cấp tỉnh theo Luật Khoáng sản 2010.
Thời hạn cấp phép
Thời hạn tối đa 30 nămgiấy phép khai thác
Thẩm quyền trung ương
Bộ TN&MT cấp phépkhoáng sản quy mô lớn
Cam kết môi trường
Ký quỹ phục hồi môi trườngbắt buộc 100%
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Khoáng sản Việt Nam & Cục Địa chất Việt Nam(Số: Cơ sở dữ liệu Giấy phép khoáng sản)
| Tổ chức được cấp phép khai thác | Tên mỏ & Địa điểm mỏ | Loại khoáng sản cấp phép | Công suất khai thác cho phép | Thời hạn hiệu lực giấy phép |
|---|---|---|---|---|
| Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (TKV) | Mỏ than Cao Sơn (Cẩm Phả, Quảng Ninh) | Than đá (Anthracite) | 4.500.000 tấn/năm | 30 năm (đến 2045) |
| Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV | Mỏ bauxite Nhân Cơ (Đắk R'lấp, Đắk Nông) | Quặng Bauxite | 1.750.000 tấn quặng tinh/năm | 30 năm |
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan (Masan High-Tech Materials) | Mỏ đa kim Núi Pháo (Đại Từ, Thái Nguyên) | Vonfram, Florit, Bismut, Đồng | 3.500.000 tấn quặng/năm | 30 năm |
| Công ty TNHH MTV Apatit Việt Nam | Khai trường Cam Đường (Bảo Thắng, Lào Cai) | Quặng Apatit | 1.200.000 tấn/năm | 20 năm |
| Công ty Xi măng Vicem Bút Sơn | Mỏ đá vôi Hồng Sơn (Kim Bảng, Hà Nam) | Đá vôi xi măng | 3.000.000 tấn/năm | 25 năm |