BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2019-09-15)

Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Quy định phương pháp tính, mức thu và chế độ quản lý tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo Nghị định 67/2019/NĐ-CP và Nghị định 158/2016/NĐ-CP (hệ số R, trữ lượng Q và giá tính thuế tài nguyên).

Công thức tính tiền
T = Q x G x Kq x Rcông thức luật định
Hệ số mức thu R
Hệ số R từ 1% - 5%tùy loại khoáng sản
Phương thức nộp
Nộp ngân sách nhà nướchàng năm hoặc trọn gói
Áp dụng từ: 2019-09-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài nguyên và Môi trường(Số: Cơ sở dữ liệu cấp phép môi trường quốc gia)
Nhóm khoáng sản áp dụngMức thu tiền cấp quyền R (%)Cơ sở xác định giá tính tiền GGhi chú & Phương thức nộp ngân sách
Than đá các loại (Antraxit, than nâu, than mỡ)2,0%Giá tính thuế tài nguyên do UBND tỉnh ban hànhNộp định kỳ hàng năm theo khối lượng khai thác phân bổ
Quặng Bauxite2,0%Giá tính thuế tài nguyên quy đổi quặng tinhNộp hàng năm theo trữ lượng được phép huy động
Quặng kim loại quý (Vàng, Bạc, Bạch kim)5,0%Giá thị trường vàng nguyên liệu công bốMức thu cao nhất nhằm bảo tồn khoáng sản đặc biệt quý
Đá vôi sản xuất xi măng, đá ốp lát2,0%Bảng giá tính thuế tài nguyên cấp tỉnhNộp theo tiến độ cấp phép khai thác thực tế
Khoáng sản làm VLXD thông thường (Cát, sỏi, đất san lấp)3,0% - 5,0%Giá đấu giá quyền khai thác khoáng sảnNộp ngân sách địa phương cấp tỉnh