Sản xuất công nghiệp toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về sản xuất công nghiệp theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Sản lượng sản xuất chế biến, chế tạo toàn cầu — thay đổi tháng so với tháng trước
1%
2026-06
Chỉ số sản xuất ngành chế biến, chế tạo — thay đổi cùng kỳ
14.6%
2026-08
Giá trị gia tăng ngành chế tạo — tăng trưởng thực cùng kỳ
6.1%
2026-08
Phiên bản: 2026.09.21-rc1224d1e06•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản lượng sản xuất chế biến, chế tạo toàn cầu — thay đổi tháng so với tháng trước | Toàn cầu | 2026-06 | 1 | % | monthly | Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) đã điều chỉnh mùa vụ; mức thay đổi so với tháng trước theo infographic UNIDO. | https://stat.unido.org/portal/storage/file/publications/miip/World_Manufacturing_Production_Jun2026.pdf |
| Chỉ số sản xuất ngành chế biến, chế tạo — thay đổi cùng kỳ | Việt Nam | 2026-08 | 14,6 | % | monthly | Mức tăng của chỉ số sản xuất ngành chế biến, chế tạo so với cùng kỳ năm trước, theo NSO Việt Nam. | https://www.nso.gov.vn/en/data-and-statistics/2026/09/index-of-industrial-production-in-august-of-2026/ |
| Giá trị gia tăng ngành chế tạo — tăng trưởng thực cùng kỳ | Trung Quốc | 2026-08 | 6,1 | % | monthly | Tăng trưởng giá trị gia tăng theo giá thực của ngành chế tạo; phạm vi doanh nghiệp công nghiệp trên quy mô được chỉ định theo thông cáo của NBS Trung Quốc. | https://www.stats.gov.cn/english/PressRelease/202609/t20260917_1965348.html |
| Sản lượng chế tạo — thay đổi tháng so với tháng trước | Hoa Kỳ | 2026-08 | -0,3 | % | monthly | Thay đổi tháng của sản lượng chế tạo đã điều chỉnh mùa vụ theo chỉ số sản xuất công nghiệp G.17 của Federal Reserve. | https://www.federalreserve.gov/releases/g17/current/default.htm |