Chỉ tiêu sản xuất công nghiệp Việt Nam
IIP, sản lượng sản phẩm chủ yếu, chỉ số tồn kho và tiêu thụ công nghiệp theo kỳ.
IIP toàn ngành công nghiệp, thay đổi so với tháng trước
1.5%
2026-08
IIP toàn ngành công nghiệp, thay đổi so với cùng kỳ
14.4%
2026-08
IIP toàn ngành công nghiệp, lũy kế thay đổi so với cùng kỳ
11.9%
2026-01/2026-08
Phiên bản: 2026.09.03•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IIP toàn ngành công nghiệp, thay đổi so với tháng trước | Việt Nam | 2026-08 | 1,5 | % | monthly | Mức tăng tháng 8 so với tháng 7 năm 2026. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/mot-so-net-chinh-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| IIP toàn ngành công nghiệp, thay đổi so với cùng kỳ | Việt Nam | 2026-08 | 14,4 | % | monthly | Mức tăng tháng 8 năm 2026 so với tháng 8 năm 2025. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/mot-so-net-chinh-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| IIP toàn ngành công nghiệp, lũy kế thay đổi so với cùng kỳ | Việt Nam | 2026-01/2026-08 | 11,9 | % | monthly | Mức tăng IIP lũy kế 8 tháng năm 2026 so với cùng kỳ năm trước. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/mot-so-net-chinh-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| IIP ngành sản xuất kim loại, lũy kế thay đổi so với cùng kỳ | Việt Nam | 2026-01/2026-08 | 22,4 | % | monthly | Mức tăng chỉ số sản xuất ngành trong 8 tháng năm 2026 so với cùng kỳ năm trước. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/mot-so-net-chinh-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| IIP ngành sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học, lũy kế thay đổi so với cùng kỳ | Việt Nam | 2026-01/2026-08 | 13,9 | % | monthly | Mức tăng chỉ số sản xuất ngành trong 8 tháng năm 2026 so với cùng kỳ năm trước. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/mot-so-net-chinh-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| Chỉ số tiêu thụ ngành công nghiệp chế biến, chế tạo, lũy kế thay đổi so với cùng kỳ | Việt Nam | 2026-01/2026-06 | 10,8 | % | monthly | Mức tăng chỉ số tiêu thụ 6 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm 2025. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Chỉ số tồn kho ngành công nghiệp chế biến, chế tạo, thay đổi so với tháng trước | Việt Nam | 2026-06-30 | 5,3 | % | monthly | Mức tăng tồn kho tại thời điểm 30/6/2026 so với thời điểm cuối tháng trước. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Chỉ số tồn kho ngành công nghiệp chế biến, chế tạo, thay đổi so với cùng kỳ | Việt Nam | 2026-06-30 | 13,3 | % | monthly | Mức tăng tồn kho tại thời điểm 30/6/2026 so với cùng thời điểm năm trước. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Tỷ lệ tồn kho bình quân ngành công nghiệp chế biến, chế tạo | Việt Nam | 2026-01/2026-06 | 82,2 | % | monthly | Tỷ lệ tồn kho bình quân 6 tháng đầu năm 2026. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |