Tiếp cận năng lượng của hộ gia đình toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về tiếp cận năng lượng của hộ gia đình theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Tỷ lệ dân số tiếp cận điện
92% dân số
2024
Tỷ lệ dân số tiếp cận nhiên liệu và công nghệ sạch để nấu ăn
75% dân số
2024
Tỷ lệ dân số tiếp cận điện
100% dân số
2024
Phiên bản: 2026.06.24•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ dân số tiếp cận điện | Toàn cầu | 2024 | 92 | % dân số | Hằng năm | Chỉ tiêu SDG 7.1.1; tỷ lệ dân số có tiếp cận điện. | https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/Goal-07/ |
| Tỷ lệ dân số tiếp cận nhiên liệu và công nghệ sạch để nấu ăn | Toàn cầu | 2024 | 75 | % dân số | Hằng năm | Chỉ tiêu SDG 7.1.2; tỷ lệ dân số chủ yếu sử dụng nhiên liệu và công nghệ sạch. | https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/Goal-07/ |
| Tỷ lệ dân số tiếp cận điện | Việt Nam | 2024 | 100 | % dân số | Hằng năm | Chỉ tiêu SDG 7.1.1; tỷ lệ dân số có tiếp cận điện. | https://unstats.un.org/sdgs/dataportal/countryprofiles/VNM |
| Tỷ lệ dân số tiếp cận nhiên liệu và công nghệ sạch để nấu ăn | Việt Nam | 2024 | 91 | % dân số | Hằng năm | Chỉ tiêu SDG 7.1.2; tỷ lệ dân số chủ yếu sử dụng nhiên liệu và công nghệ sạch. | https://unstats.un.org/sdgs/dataportal/countryprofiles/VNM |