Các loại thị thực Việt Nam và ký hiệu visa
Bảng tra cứu 21 loại ký hiệu thị thực Việt Nam (DL, DN, DT, LD, NG, DH, TT...) quy định mục đích nhập cảnh, đối tượng cấp và thời hạn hiệu lực tối đa.
Số lượng loại ký hiệu thị thực
21 ký hiệuvisa chuẩn
Thời hạn visa dài nhất
Tối đa 05 nămcho thị thực ĐT1
Thị thực điện tử e-visa
EV = 90 ngàynhập cảnh một hoặc nhiều lần
Áp dụng từ: 2023-08-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Công an(Số: Luật số 47/2014/QH13 & Thông tư 04/2015/TT-BCA)
| Ký hiệu Visa | Mục đích nhập cảnh & Đối tượng cấp | Thời hạn tối đa | Được cấp thẻ tạm trú |
|---|---|---|---|
| DL | Cấp cho người nước ngoài vào du lịch Việt Nam | 03 tháng | Không |
| DN1 / DN2 | Cấp cho người vào làm việc với doanh nghiệp, tổ chức hợp pháp tại Việt Nam | 12 tháng | Không |
| LĐ1 / LĐ2 | Cấp cho người vào làm việc (LĐ1: miễn GPLĐ; LĐ2: có Giấy phép lao động) | 02 năm | Có (Thẻ tạm trú LĐ) |
| ĐT1 | Cấp cho nhà đầu tư nước ngoài có vốn góp từ 100 tỷ VND trở lên | 05 năm | Có (Thẻ tạm trú ĐT1 - 10 năm) |
| ĐT2 / ĐT3 | Cấp cho nhà đầu tư có vốn từ 50 tỷ đến dưới 100 tỷ (ĐT2) hoặc từ 3 tỷ đến 50 tỷ (ĐT3) | 03 - 05 năm | Có (Thẻ tạm trú ĐT2, ĐT3) |
| ĐT4 | Cấp cho nhà đầu tư có vốn góp dưới 03 tỷ VND | 12 tháng | Không |
| TT | Cấp cho vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của người nước ngoài được cấp thị thực LV, ĐT, LĐ | 12 tháng | Có (Thẻ tạm trú TT) |
| EV | Thị thực điện tử cấp trực tuyến cho mọi quốc gia và vùng lãnh thổ | 90 ngày | Không |