Giá trị và giao dịch đất nông nghiệp toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về giá trị và giao dịch đất nông nghiệp theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
farm_real_estate_value
4500USD/acre
2026
cropland_value
6020USD/acre
2026
pastureland_value
2000USD/acre
2026
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| farm_real_estate_value | Hoa Kỳ (48 bang) | 2026 | 4.500 | USD/acre | Annual | Giá trị trung bình đất và công trình trên trang trại; USDA NASS, khảo sát giá trị đất nông nghiệp. | https://ers.usda.gov/topics/farm-economy/land-use-land-value-tenure/farmland-value |
| cropland_value | Hoa Kỳ (48 bang) | 2026 | 6.020 | USD/acre | Annual | Giá trị đất trồng trọt trung bình theo USDA NASS; bảng giá trị đất và tiền thuê năm 2026. | https://ers.usda.gov/topics/farm-economy/land-use-land-value-tenure/farmland-value |
| pastureland_value | Hoa Kỳ (48 bang) | 2026 | 2.000 | USD/acre | Annual | Giá trị đồng cỏ chăn thả trung bình theo USDA NASS; bảng giá trị đất và tiền thuê năm 2026. | https://ers.usda.gov/topics/farm-economy/land-use-land-value-tenure/farmland-value |
| arable_land_price | Liên minh châu Âu | 2024 | 15.224 | EUR/ha | Annual | Giá trung bình một hecta đất canh tác không gồm công trình hoặc cây trồng lâu năm; mức EU là ước tính bình quân gia quyền từ 24 quốc gia có dữ liệu. | https://ec.europa.eu/eurostat/en/web/products-eurostat-news/w/ddn-20260128-2 |
| purchased_arable_land_price | Croatia | 2025 | 6.723 | EUR/ha | Annual | Giá trung bình đất canh tác đã mua; số liệu tạm thời từ hồ sơ giao dịch của Cơ quan Thuế, kết hợp Khảo sát Cấu trúc Trang trại 2023. Không gồm công trình và giao dịch giữa thân nhân. | https://podaci.dzs.hr/2026/en/121548 |
| purchased_meadow_price | Croatia | 2025 | 4.280 | EUR/ha | Annual | Giá trung bình đồng cỏ lâu năm đã mua; số liệu tạm thời từ hồ sơ giao dịch của Cơ quan Thuế, kết hợp Khảo sát Cấu trúc Trang trại 2023. Không gồm công trình và giao dịch giữa thân nhân. | https://podaci.dzs.hr/2026/en/121548 |
| purchased_pasture_price | Croatia | 2025 | 6.893 | EUR/ha | Annual | Giá trung bình đồng cỏ chăn thả đã mua; số liệu tạm thời từ hồ sơ giao dịch của Cơ quan Thuế, kết hợp Khảo sát Cấu trúc Trang trại 2023. Không gồm công trình và giao dịch giữa thân nhân. | https://podaci.dzs.hr/2026/en/121548 |