Tra cứu doanh nghiệp Việt Nam theo mã số doanh nghiệp
Cấu trúc dữ liệu và trường thông tin chuẩn hóa khi tra cứu thông tin pháp lý của doanh nghiệp Việt Nam theo mã số doanh nghiệp (đồng thời là mã số thuế) trên Hệ thống Thông tin Đăng ký Doanh nghiệp Quốc gia.
Độ dài mã số doanh nghiệp
10 số
Cơ chế mã số duy nhất
Đồng nhấtMSDN & MST
Trạng thái hoạt động
5 trạng tháipháp lý chuẩn
Áp dụng từ: 2021-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Quản lý đăng ký kinh doanh(Số: Cơ sở dữ liệu thông báo giải thể)
| Trường thông tin tra cứu | Định dạng dữ liệu | Giá trị pháp lý & Nội dung |
|---|---|---|
| Mã số doanh nghiệp (MSDN / MST) | String (10 chữ số) | Mã định danh pháp nhân duy nhất do Hệ thống cấp khi thành lập, đồng thời là mã số thuế |
| Tên tiếng Việt / Tên nước ngoài / Tên viết tắt | String | Tên pháp lý đăng ký kinh doanh đúng chuẩn Điều 37 Luật Doanh nghiệp 2020 |
| Tình trạng pháp lý | Enum (5 trạng thái) | Đang hoạt động; Tạm ngừng KD; Không hoạt động tại địa chỉ; Đang làm thủ tục giải thể; Đã giải thể |
| Người đại diện theo pháp luật | Object (Họ tên, chức danh) | Cá nhân đại diện cho doanh nghiệp thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo quy định |
| Địa chỉ trụ sở chính | Address Object | Địa chỉ hợp pháp để liên hệ, tống đạt văn bản và xác định cơ quan thuế quản lý trực tiếp |
| Vốn điều lệ niêm yết | Currency (VND) | Tổng giá trị tài sản do các thành viên/cổ đông cam kết góp và ghi nhận trong Điều lệ công ty |
| Ngành nghề kinh doanh chính | VSIC Code + Name | Mã ngành cấp 4 theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC 2018) |