Điều kiện kinh doanh theo ngành nghề
Tổng hợp khung điều kiện đầu tư kinh doanh phân theo nhóm ngành nghề (an ninh trật tự, PCCC, an toàn thực phẩm, chứng chỉ năng lực, vốn pháp định) áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam.
Nhóm điều kiện pháp định
5 nhómđiều kiện chính
Cơ chế quản lý nhà nước
Hậu kiểmưu tiên áp dụng
Mức độ minh bạch thủ tục
100%công khai
Áp dụng từ: 2021-05-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT(Số: Luật Trồng trọt 2018 & Nghị định 84/2019/NĐ-CP)
| Nhóm ngành nghề | Điều kiện bắt buộc chính | Hình thức văn bản chấp thuận | Cơ quan thẩm quyền cấp |
|---|---|---|---|
| Ngành nghề kinh doanh có điều kiện về ANTT | Người đứng đầu có lý lịch tư pháp rõ ràng; cơ sở đáp ứng tiêu chuẩn an toàn PCCC | Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT | Cục/Phòng Cảnh sát QLHC về TTXH |
| Sản xuất, chế biến và kinh doanh thực phẩm | Cơ sở vật chất đạt chuẩn vệ sinh; tập huấn kiến thức ATTP; nguồn gốc nguyên liệu | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP | Bộ Y tế / Bộ NN&PTNT / Bộ Công Thương |
| Dịch vụ vận tải đường bộ bằng xe ô tô | Gắn thiết bị giám sát hành trình; camera hành trình; người điều hành có bằng chuyên ngành | Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô | Sở Giao thông vận tải cấp tỉnh |
| Dịch vụ lữ hành quốc tế | Ký quỹ tại ngân hàng thương mại 500 triệu đồng; người phụ trách có bằng du lịch | Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam |
| Kinh doanh dược phẩm, bán buôn/lẻ thuốc | Đạt chuẩn GSP, GDP, GPP; người quản lý chuyên môn có chứng chỉ hành nghề dược | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | Bộ Y tế / Sở Y tế tỉnh |