Ngành nghề và điều kiện kinh doanh
Danh mục ngành nghề với trạng thái cấm/có điều kiện, giấy phép và yêu cầu chứng chỉ hành nghề.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.permit-license-registry (v2.3.0)
Quy mô bản ghi2 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Số giấy phép | Chủ thể được cấp | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Ngày hiệu lực | Ngày hết hạn | Trạng thái | Địa bàn | Loại giấy phép | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NN-00031 | Hành nghề luật sư | Việt Nam | 2020-01-01 | — | — | Bộ Tư pháp | — | — | Đang áp dụng | Lĩnh vực Tư pháp; yêu cầu chứng chỉ hành nghề luật sư và gia nhập Đoàn luật sư | https://dieukien.dkkd.gov.vn/nganh-nghe/legacy-31 |
| NN-00132 | Kinh doanh bất động sản | Việt Nam | 2020-01-01 | — | — | Bộ Xây dựng | — | — | Đang áp dụng | Lĩnh vực Xây dựng; dịch vụ môi giới và sàn giao dịch bất động sản có yêu cầu chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản | https://dieukien.dkkd.gov.vn/nganh-nghe/legacy-132 |