Thống kê doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam
Tổng quan số liệu thống kê về cộng đồng doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Việt Nam, phản ánh số lượng, cơ cấu ngành nghề và tỷ lệ đóng góp vào GDP, ngân sách và việc làm toàn xã hội.
Tỷ trọng DNNVV trong nền kinh tế
97,5%tổng số DN
Đóng góp vào Tổng sản phẩm quốc nội
~45%GDP
Tạo việc làm cho lực lượng lao động
~50%lao động
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Tổng cục Thống kê(Số: Báo cáo chuyên đề Khoảng cách tiền lương theo giới)
| Chỉ tiêu thống kê | Giá trị thống kê | Tỷ trọng (%) | Đánh giá vai trò kinh tế |
|---|---|---|---|
| Số lượng DNNVV đang hoạt động | Khoảng 900.000 doanh nghiệp | 97.5%/năm | Chiếm tuyệt đại đa số các thực thể sản xuất kinh doanh tại Việt Nam |
| Tỷ lệ đóng góp vào GDP | Khoảng 45% tổng quy mô GDP | 45%/năm | Động lực tăng trưởng quan trọng của khu vực kinh tế tư nhân |
| Lực lượng lao động tạo việc làm | Trên 5,5 triệu lao động chính thức | 50.5%/năm | Trụ cột hấp thụ lao động và giảm thiểu thất nghiệp |
| Đóng góp thu ngân sách nhà nước | Khoảng 30% tổng thu NSNN | 30%/năm | Nguồn thu thuế TNDN, GTGT và thuế TNCN bền vững |