Tra cứu tình trạng pháp lý doanh nghiệp
Quy chuẩn mã hóa 05 trạng thái pháp lý của doanh nghiệp Việt Nam trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 01/2021/NĐ-CP.
Bộ trạng thái pháp lý toàn quốc
5 trạng tháichuẩn hóa
Cơ chế cập nhật tự động
Liên thôngĐKKD - Thuế
Giá trị pháp lý đối chiếu
Hiệu lựccông chứng
Áp dụng từ: 2021-01-04•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Chính phủ & Bộ Kế hoạch và Đầu tư(Số: Nghị định số 01/2021/NĐ-CP)
| Mã trạng thái | Tên trạng thái pháp lý (Tiếng Việt) | Tên trạng thái pháp lý (Tiếng Anh) | Hệ quả pháp lý và giao dịch |
|---|---|---|---|
| 01 | Đang hoạt động | Active / In Operation | Doanh nghiệp có đầy đủ năng lực pháp luật kinh doanh, được ký kết hợp đồng, xuất hóa đơn |
| 02 | Tạm ngừng kinh doanh | Temporarily Suspended | Doanh nghiệp không được ký kết hợp đồng mới, không được xuất hóa đơn trong thời gian tạm ngừng |
| 03 | Không còn hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký | Not Operating at Registered Address | Cơ quan thuế khóa mã số thuế, đình chỉ sử dụng hóa đơn do bỏ trốn hoặc chuyển địa điểm trái phép |
| 04 | Đang làm thủ tục giải thể | In Liquidation / Dissolution Process | Đang thanh lý tài sản và thanh toán nợ, bị hạn chế một số giao dịch theo Điều 211 Luật Doanh nghiệp |
| 05 | Đã giải thể / Chấm dứt tồn tại | Dissolved / Ceased Existence | Mã số doanh nghiệp và mã số thuế bị đóng vĩnh viễn, pháp nhân chấm dứt quyền và nghĩa vụ |