Danh sách cụm công nghiệp
Danh mục hệ thống cụm công nghiệp tại các địa phương theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp phục vụ doanh nghiệp nhỏ và cơ sở tiểu thủ công nghiệp.
Quy mô diện tích tối đa / CCN
≤ 75 haquy mô
Số cụm công nghiệp thành lập
1.000+cụm CN
Cấp chính quyền thẩm quyền
UBND cấp tỉnhquản lý
Áp dụng từ: 2024-05-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Chính phủ & Bộ Công Thương(Số: Nghị định 32/2024/NĐ-CP)
| Tiêu chuẩn thành lập cụm công nghiệp | Quy chuẩn quy định | Cơ sở pháp lý theo NĐ 32/2024 |
|---|---|---|
| Quy mô diện tích | Từ 10 ha đến 75 ha (đối với vùng miền núi, hải đảo không dưới 5 ha) | Điều 8 Nghị định 32/2024/NĐ-CP |
| Tỷ lệ lấp đầy yêu cầu mở rộng | Đạt tối thiểu 50% diện tích đất công nghiệp có thể cho thuê | Điều 10 Điều kiện mở rộng cụm công nghiệp |
| Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường | Bắt buộc có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt chuẩn trước khi tiếp nhận dự án | Quy định bảo vệ môi trường bắt buộc |
| Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật | Ưu tiên doanh nghiệp, hợp tác xã có năng lực tài chính và kinh nghiệm | Điều 13 Lựa chọn chủ đầu tư hạ tầng |